ALUMINIUM HYDROXIDE, HYDRATED, FOR ADSORPTION
Chất hấp phụ
Tá dược vaccine
- Tên INCI
- ALUMINIUM HYDROXIDE SULPHATE
- Tên IUPAC
- aluminium hydroxide
- Tên chung quốc tế (INN)
- ALUMINIUM HYDROXIDE, HYDRATED, FOR ADSORPTION
- Tên khác
- 1332-73-6/21645-51-2/8011-94-7
- Mã CAS
- Alhydrogel; aluminium hydroxide adjuvant; aluminium oxyhydroxide; poorly crystalline boehmite; pseudoboehmite; Rehydragel.
- Công thức hóa học
- AlO(OH)
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 59.99
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Tá dược aluminum hydroxide là hydrogel trắng lắng đọng chậm và tạo thành dịch nổi trong suốt.
- Tính chất vật lý
- pH= 5,5–8,5 Độ hòa tan Hòa tan trong hydroxit kiềm và axit khoáng.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Tá dược aluminum hydroxide được sử dụng trong vaccine tiêm cho người và thú y. Nó kích hoạt đáp ứng miễn dịch Th2, bao gồm đáp ứng kháng thể IgG và IgE. Nó cũng được sử dụng để phân lập một số thành phần huyết thanh như các yếu tố đông máu.
- Bảo quản
- Tá dược aluminum hydroxide ổn định ít nhất 2 năm khi bảo quản ở 4–30°C trong hộp kín trơ. Không được phép đông lạnh vì cấu trúc keo ngậm nước sẽ bị phá hủy không hồi phục.
TƯƠNG KỴ
Khi tiếp xúc với anion phosphate, carbonate, sulfate hoặc borate, điểm điện tích không của tá dược aluminum hydroxide giảm.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
Chưa có dữ liệu EWG.