Phasolpro Ingredibase HDSD

ALUMINIUM HYDROXIDE, HYDRATED, FOR ADSORPTION

Chất hấp phụ Tá dược vaccine
2D Chemical Structure of ALUMINIUM HYDROXIDE, HYDRATED, FOR ADSORPTION PubChem CID: 10176082
Tên INCI
ALUMINIUM HYDROXIDE SULPHATE
Tên IUPAC
aluminium hydroxide
Tên chung quốc tế (INN)
ALUMINIUM HYDROXIDE, HYDRATED, FOR ADSORPTION
Tên khác
1332-73-6/21645-51-2/8011-94-7
Mã CAS
Alhydrogel; aluminium hydroxide adjuvant; aluminium oxyhydroxide; poorly crystalline boehmite; pseudoboehmite; Rehydragel.
Công thức hóa học
AlO(OH)
Khối lượng phân tử (g/mol)
59.99

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Tá dược aluminum hydroxide là hydrogel trắng lắng đọng chậm và tạo thành dịch nổi trong suốt.
Tính chất vật lý
pH= 5,5–8,5 Độ hòa tan Hòa tan trong hydroxit kiềm và axit khoáng.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Tá dược aluminum hydroxide được sử dụng trong vaccine tiêm cho người và thú y. Nó kích hoạt đáp ứng miễn dịch Th2, bao gồm đáp ứng kháng thể IgG và IgE. Nó cũng được sử dụng để phân lập một số thành phần huyết thanh như các yếu tố đông máu.
Bảo quản
Tá dược aluminum hydroxide ổn định ít nhất 2 năm khi bảo quản ở 4–30°C trong hộp kín trơ. Không được phép đông lạnh vì cấu trúc keo ngậm nước sẽ bị phá hủy không hồi phục.

TƯƠNG KỴ

Khi tiếp xúc với anion phosphate, carbonate, sulfate hoặc borate, điểm điện tích không của tá dược aluminum hydroxide giảm.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

ALUMINUM HYDROXIDE CI 77002

CHẤT LIÊN QUAN

ALUMINUM PHOSPHATE ADJUVANT

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com