SODIUM SULFITE
Chất chống oxy hóa
Chất bảo quản
- Tên INCI
- SODIUM SULFITE
- Tên IUPAC
- disodium sulfite
- Tên chung quốc tế (INN)
- SODIUM SULFITE
- Tên khác
- Disodiumsulfite; exsiccated sodiumsulfite; E 221; natrii sulfis anhydricus; sulfurousaciddisodiumsalt.
- Mã CAS
- 7757-83-7
- Công thức hóa học
- Na2SO3
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 126.04
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Sodium sulfite tồn tại dưới dạng bột trắng không mùi hoặc lăng trụ lục giác. Lưu ý rằng sodium sulfite thương mại thường được cung cấp dưới dạng bột màu trắng đến nâu nhạt hoặc hồng nhạt, không đáp ứng tiêu chuẩn dược điển.
- Tính chất vật lý
- pH = 9 đối với dung dịch nước. Khối lượng riêng 2.633 g/cm3 Độ hút ẩm Hút ẩm. Độ hòa tan Hòa tan 1 trong 3,2 phần nước; hòa tan trong glycerin; thực tế không hòa tan trong ethanol (95%).
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Sodium sulfite được sử dụng làm chất chống oxy hóa trong các ứng dụng tương tự như sodium metabisulfite. Nó cũng là một chất bảo quản kháng khuẩn hiệu quả, đặc biệt chống lại nấm ở pH thấp (sử dụng 0,1% kl/tt sodium sulfite). Sodium sulfite được dùng trong mỹ phẩm, thực phẩm và các ứng dụng dược phẩm như các công thức tiêm, hít, đường uống và dùng ngoài da.
- Bảo quản
- Sodium sulfite nên được bảo quản trong bao bì kín trong nơi mát, khô ráo. Trong dung dịch, sodium sulfite bị oxy hóa chậm thành sulfate bởi oxy hòa tan. Các axit mạnh dẫn đến sự tạo thành axit sulfurous/sulfur dioxide. Khi đun nóng, sodium sulfite phân hủy giải phóng các oxit lưu huỳnh.
TƯƠNG KỴ
Sodium sulfite tương kỵ với các axit, chất oxy hóa, nhiều protein và vitamin B1.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 4: Nguy cơ trung bình
Chứng cứ yếu