SODIUM LACTATE SOLUTION
Tác nhân đệm
Chất nhũ hóa
Tác nhân tạo hương
Chất giữ ẩm
Chất bảo quản
- Tên INCI
- SODIUM LACTATE
- Tên IUPAC
- sodium (2S)-2-hydroxypropanoate
- Tên chung quốc tế (INN)
- SODIUM LACTATE SOLUTION
- Tên khác
- E 325;2-hydroxypropanoicacidmonosodiumsalt; Lacolin; lactic acidmonosodiumsalt; lacticacidsodiumsalt; natriilactatissolutio; Patlac; Purasal; Ritalac NAL; sodiuma-hydroxypropionate.
- Mã CAS
- 72-17-3 / 867-56-1
- Công thức hóa học
- C3H5NaO3
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 112.06
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Sodium lactat xuất hiện dưới dạng chất lỏng trong suốt, không màu, hơi sánh như xi-rô. Nó không có mùi, hoặc có mùi nhẹ với vị mặn đặc trưng. Nó có tính hút ẩm.
- Tính chất vật lý
- pH = 7 đối với dung dịch nước. Điểm sôi 112 độ C Độ hút ẩm: Rất hút ẩm. Điểm chảy: 17 độ C với sự phân hủy ở 140 độ C. Độ hòa tan: Trộn lẫn được với ethanol 95% và nước.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Sodium lactate được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm, thực phẩm và các ứng dụng dược phẩm bao gồm các dạng bào chế tiêm truyền và dùng ngoài da. Về mặt điều trị, sodium lactate được sử dụng trong các dung dịch truyền như một thành phần của dung dịch Ringer-lactate, như một phương án thay thế cho sodium hydrogencarbonate trong trường hợp nhiễm toan nhẹ, như một tác nhân bù nước, và như một chất mang cho các chất điện giải cô đặc hoặc thuốc trong các dung dịch truyền/tiêm truyền.
- Bảo quản
- Sodium lactat nên được bảo quản trong hộp/thùng chứa đóng kín, ở nơi mát mẻ, khô ráo. Sodium lactat có thể cháy và phân hủy khi bị đun nóng.
TƯƠNG KỴ
Xem Lactic Acid.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 2 - 5: Nguy cơ trung bình
Chứng cứ yếu