Phasolpro Ingredibase HDSD

SODIUM LACTATE SOLUTION

Tác nhân đệm Chất nhũ hóa Tác nhân tạo hương Chất giữ ẩm Chất bảo quản
2D Chemical Structure of SODIUM LACTATE SOLUTION PubChem CID: 23666456
Tên INCI
SODIUM LACTATE
Tên IUPAC
sodium (2S)-2-hydroxypropanoate
Tên chung quốc tế (INN)
SODIUM LACTATE SOLUTION
Tên khác
E 325;2-hydroxypropanoicacidmonosodiumsalt; Lacolin; lactic acidmonosodiumsalt; lacticacidsodiumsalt; natriilactatissolutio; Patlac; Purasal; Ritalac NAL; sodiuma-hydroxypropionate.
Mã CAS
72-17-3 / 867-56-1
Công thức hóa học
C3H5NaO3
Khối lượng phân tử (g/mol)
112.06

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Sodium lactat xuất hiện dưới dạng chất lỏng trong suốt, không màu, hơi sánh như xi-rô. Nó không có mùi, hoặc có mùi nhẹ với vị mặn đặc trưng. Nó có tính hút ẩm.
Tính chất vật lý
pH = 7 đối với dung dịch nước. Điểm sôi 112 độ C Độ hút ẩm: Rất hút ẩm. Điểm chảy: 17 độ C với sự phân hủy ở 140 độ C. Độ hòa tan: Trộn lẫn được với ethanol 95% và nước.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Sodium lactate được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm, thực phẩm và các ứng dụng dược phẩm bao gồm các dạng bào chế tiêm truyền và dùng ngoài da. Về mặt điều trị, sodium lactate được sử dụng trong các dung dịch truyền như một thành phần của dung dịch Ringer-lactate, như một phương án thay thế cho sodium hydrogencarbonate trong trường hợp nhiễm toan nhẹ, như một tác nhân bù nước, và như một chất mang cho các chất điện giải cô đặc hoặc thuốc trong các dung dịch truyền/tiêm truyền.
Bảo quản
Sodium lactat nên được bảo quản trong hộp/thùng chứa đóng kín, ở nơi mát mẻ, khô ráo. Sodium lactat có thể cháy và phân hủy khi bị đun nóng.

TƯƠNG KỴ

Xem Lactic Acid.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 2 - 5: Nguy cơ trung bình Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

SODIUM LACTATE

CHẤT LIÊN QUAN

LACTIC ACID

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com