SODIUM BORATE
Tác nhân kiềm hóa
Tác nhân đệm
Chất khử trùng
Chất nhũ hóa
Chất bảo quản
- Tên INCI
- SODIUM BORATE
- Tên IUPAC
- disodium tetraborate decahydrate
- Tên chung quốc tế (INN)
- SODIUM BORATE
- Tên khác
- Boraxdecahydrate; boricaciddisodiumsalt; E 285; natrii tetra boras; sodiumbiborate decahydrate; sodium pyro borat e deca hydrate; sodiumtetraboratedecahydrate.
- Mã CAS
- 1330-43-4 / 1303-96-4
- Công thức hóa học
- Na2B4O710H2O
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 381.37
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Sodium borate xuất hiện dưới dạng tinh thể trắng, cứng, hạt, hoặc bột kết tinh. Nó không mùi và có tính chảy rữa.
- Tính chất vật lý
- pH = 9,0–9,6 (đối với dung dịch nước 4% kl/tt) Khối lượng riêng 1,73 g/cm3 Điểm nóng chảy 75 độ C khi làm nóng nhanh. Tại 100 độ C nó mất đi 5 phân tử H2O. Vào khoảng 880 độ C, chất này tan chảy thành trạng thái thủy tinh: gọi là 'hạt hàn the'. Độ hòa tan 1 trong 1 đối với glycerin; 1 trong 1 đối với nước sôi; 1 trong 16 nước; Thực tế không hòa tan trong ethanol (95%), ethanol (99,5%) và diethyl ether.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Sodium borate được sử dụng trong các ứng dụng dược phẩm tương tự như boric acid (xem Boric Acid). Nó đã được sử dụng bên ngoài như một chất làm se nhẹ và như một chất nhũ hóa trong các loại kem. Nó cũng đã được sử dụng trong viên ngậm, nước súc miệng, các chế phẩm nhỏ tai (0,3% kl/tt), và dung dịch nhỏ mắt (0,03–1,0% kl/tt). Sodium borate ngoài ra còn được nghiên cứu trong việc ngăn ngừa sự hình thành tinh thể trong các dung dịch đông khô. Các chế phẩm sodium borate trong mật ong trước đây đã được sử dụng như thuốc bôi cho họng, lưỡi và miệng, nhưng việc sử dụng như vậy hiện nay không được khuyến nghị do lo ngại về độc tính trong các ứng dụng này. Sodium borate cũng được sử dụng trong mỹ phẩm như kem dưỡng ẩm, chất khử mùi và dầu gội đầu.
- Bảo quản
- Sodium borat nên được bảo quản trong hộp đựng kín trong nơi mát mẻ, khô ráo. Xem thêm Mục 18.
TƯƠNG KỴ
Sodium borat không tương hợp với các acid và với các muối kim loại và muối alkaloid.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 5 - 5: Nguy cơ trung bình
Chứng cứ trung bình