Phasolpro Ingredibase HDSD

ACESULFAME POTASSIUM

Tác nhân tạo ngọt
2D Chemical Structure of ACESULFAME POTASSIUM PubChem CID: 11074431
Tên INCI
POTASSIUM ACESULFAME
Tên IUPAC
potassium 6-methyl-2,2-dioxo-2H-1,2?6,3-oxathiazin-4-olate
Tên chung quốc tế (INN)
ACESULFAME POTASSIUM
Tên khác
Acesulfame K; ace K; acesulfamum kalicum; E 950; 6-methyl-3,4 dihydro-1,2,3-oxathiazin-4(3 H)-one-2,2-dioxide potassium salt; potassium 6-methyl-2,2-dioxo-oxathiazin-4-olate; Sunett; Sweet One.
Mã CAS
55589-62-3
Công thức hóa học
C4H4KNO4S
Khối lượng phân tử (g/mol)
201.24

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Acesulfame potassium có dạng bột kết tinh không màu đến trắng, không mùi, với vị ngọt đậm.
Tính chất vật lý
pH = 5,5–7,5. Chỉ số liên kết 0,007. Khối lượng riêng 1,04 g/cm3. Độ chảy 19%. Điểm nóng chảy 250 độ C. Độ hòa tan dung môi ở 20 độ C: Ethanol 1 trong 1000;Ethanol (50%) 1 trong 10; Ethanol (15%) 1 trong 4.5; Nước 1 trong 6.7 ở 0 độ C. Sức căng bề mặt 73.2 mN/m.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Acesulfame potassium được sử dụng như tác nhân tạo ngọt mạnh trong mỹ phẩm, thực phẩm, đồ uống, chất tạo ngọt dạng bàn, các chế phẩm vitamin và dược phẩm bao gồm bột pha chế, viên nén và sản phẩm dạng lỏng. Nó được sử dụng rộng rãi như chất thay thế đường trong các công thức bào chế hợp chất và như chất tạo ngọt trong kem đánh răng. Độ ngọt xấp xỉ gấp 180–200 lần sucrose, tương đương aspartame, ngọt bằng khoảng một phần ba sucralose, một nửa sodium saccharin và ngọt hơn sodium cyclamate khoảng 4–5 lần. Nó tăng cường hệ hương liệu và có thể được sử dụng để che giấu một số đặc tính vị khó chịu.
Bảo quản
Acesulfame potassium có độ ổn định tốt. Ở dạng nguyên liệu không có dấu hiệu phân hủy ở nhiệt độ môi trường qua nhiều năm. Trong dung dịch nước (pH 3,0–3,5 ở 20°C) không quan sát thấy giảm độ ngọt trong khoảng 2 năm. Ổn định tốt ở nhiệt độ cao, mặc dù có một số phân hủy được ghi nhận sau khi bảo quản ở 40°C trong vài tháng. Tiệt khuẩn và thanh trùng không ảnh hưởng đến vị của acesulfame potassium. Bảo quản nguyên liệu trong hộp đóng kín kỹ, ở nơi mát và khô, tránh ánh sáng.

TƯƠNG KỴ

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

POTASSIUM ACESULFAME

CHẤT LIÊN QUAN

ALITAME

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com