POLYOXYETHYLENE SORBITAN FATTY ACID ESTERS
Tác nhân phân tán
Chất nhũ hóa
Chất hoạt động bề mặt không ion
Tác nhân hòa tan
Tá dược gây treo
Tác nhân làm ướt
#0
- Tên INCI
- —
- Tên IUPAC
- —
- Tên chung quốc tế (INN)
- POLYOXYETHYLENE SORBITAN FATTY ACID ESTERS
- Tên khác
- —
- Mã CAS
- —
- Công thức hóa học
- (a) C₅₈H₁₁₄O₂₆; (b) C₂₆H₅₀O₁₀; (c) C₆₂H₁₂₂O₂₆; (d) C₆₄H₁₂₆O₂₆; (e) C₃₂H₆₂O₁₀; (f) C₁₀₀H₁₉₄O₂₈; (g) C₆₄H₁₂₄O₂₆; (h) C₃₄H₆₄O₁₁; (i) C₁₀₀H₁₈₈O₂₈; (k) C₆₄H₁₂₆O₂₆.
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- (a) 1128; (b) 523; (c) 1284; (d) 1312; (e) 607; (f) 1845; (g) 1310; (h) 649; (i) 1839; (k) 1312.
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Polysorbat có mùi đặc trưng và vị ấm, hơi đắng. Màu sắc và dạng vật lý của chúng ở 25°C được thể hiện trong bảng, mặc dù cần lưu ý rằng cường độ màu tuyệt đối của sản phẩm có thể thay đổi từ lô này sang lô khác và từ nhà sản xuất này sang nhà sản xuất khác.
- Tính chất vật lý
- pH = 6,0–8,0 đối với dung dịch 5% kl/tt. Hàm lượng nước: 3,0% Độ hòa tan: Hầu hết tan trong ethanol, đối với polysorbate 61 và 65 cần gia nhiệt. Đối với nước, polysorbate 20, 40, 60, 80, 120 tan trong nước, còn lại phân tán được trong nước.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Các este axit béo polyoxyethylene sorbitan (polysorbat) là một loạt các este axit béo một phần của sorbitol và các anhydrit của nó được đồng trùng hợp với khoảng 20, 5 hoặc 4 mol etylen oxit cho mỗi mol sorbitol và các anhydrit của nó. Do đó, sản phẩm thu được là một hỗn hợp các phân tử có kích thước khác nhau chứ không phải là một hợp chất đồng nhất duy nhất. Polysorbat chứa 20 đơn vị oxyetylen là chất hoạt động bề mặt không ion ưa nước, được sử dụng rộng rãi làm chất nhũ hóa trong việc điều chế các nhũ tương dược phẩm dầu trong nước ổn định. Chúng cũng có thể được sử dụng làm chất hòa tan cho nhiều loại chất bao gồm tinh dầu và vitamin tan trong dầu, và làm chất làm ướt trong công thức pha chế hỗn dịch uống và tiêm. Chúng được phát hiện là hữu ích trong việc cải thiện khả dụng sinh học đường uống của các phân tử thuốc là chất nền cho P-glycoprotein. Polysorbat cũng được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm và thực phẩm.
- Bảo quản
- Polysorbat ổn định với chất điện giải và axit, bazơ yếu; quá trình xà phòng hóa diễn ra dần dần với axit và bazơ mạnh. Este axit oleic nhạy cảm với quá trình oxy hóa. Polysorbat có tính hút ẩm và cần được kiểm tra hàm lượng nước trước khi sử dụng và làm khô nếu cần thiết. Ngoài ra, giống như các chất hoạt động bề mặt polyoxyetylen khác, bảo quản lâu dài có thể dẫn đến sự hình thành peroxit. Polysorbat nên được bảo quản trong hộp kín, tránh ánh sáng, ở nơi khô ráo, thoáng mát.
TƯƠNG KỴ
Sự đổi màu và/hoặc kết tủa xảy ra với nhiều chất khác nhau, đặc biệt là phenol, tannin, hắc ín và các vật liệu giống hắc ín. Hoạt tính kháng khuẩn của chất bảo quản para ben bị giảm khi có sự hiện diện của polysorbates. Xem thêm Methylparaben.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
Chưa có dữ liệu EWG.
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
Chưa có liên kết CosIng.
CHẤT LIÊN QUAN
POLYETHYLENE GLYCOLTÀI LIỆU THAM KHẢO
- Polysorbates 20 and 80 used in the formulation of protein biotherapeutics: structure and degradation pathways
- Comparative study on the effects of some polyoxyethylene alkyl ether and sorbitan fatty acid ester surfactants on the performance of transdermal carvedilol proniosomal gel using experimental design