Phasolpro Ingredibase HDSD

PHENOXYETHANOL

Chất khử trùng Chất bảo quản
2D Chemical Structure of PHENOXYETHANOL PubChem CID: 31236
Tên INCI
PHENOXYETHANOL
Tên IUPAC
2-phenoxyethanol
Tên chung quốc tế (INN)
PHENOXYETHANOL
Tên khác
Arosol; Dowanol EPh; Emeressence 1160; ethylene glycol mono phenyl ether; b-hydroxyethyl phenyl ether; 1-hydroxy-2-phen oxyethane; Phenoxen; Phenoxetol; phenoxyethanolum; b phenoxyethylalcohol; Phenyl Cellosolve.
Mã CAS
122-99-6
Công thức hóa học
C8H10O2
Khối lượng phân tử (g/mol)
138.16

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Phenoxyethanol là chất lỏng không màu, hơi nhớt với mùi dễ chịu thoang thoảng và vị cháy.
Tính chất vật lý
pH = 6,0 đối với dung dịch 1% tt/tt. Hoạt tính kháng khuẩn: Phenoxyethanol là chất bảo quản kháng khuẩn có hiệu quả trên toàn bộ khoảng pH chống lại các chủng Pseudomonas aeruginosa và ở mức độ thấp hơn đối với Proteus vulgaris và các sinh vật Gram âm khác. Nó thường được sử dụng kết hợp với các chất bảo quản khác, chẳng hạn như paraben, để có được phổ hoạt tính kháng khuẩn rộng hơn. ( Độ hòa tan dung môi ở 20 độ C: Trộn lẫn được với acetone, ethanol (95%), glycerin; Hòa tan với dầu khoáng tỉ lệ 1:143, nước 1:43 và dầu ô liu 1:50.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Phenoxyethanol là một chất bảo quản kháng khuẩn được sử dụng trong mỹ phẩm và các công thức dược phẩm bôi ngoài da ở nồng độ 0,5–1,0%; nó cũng có thể được sử dụng làm chất bảo quản và chất kháng khuẩn cho vắc xin. Phenoxyethanol có phổ hoạt động hẹp và do đó thường được sử dụng kết hợp với các chất bảo quản khác.
Bảo quản
Nên được bảo quản trong thùng kín ở nơi khô ráo, thoáng mát.

TƯƠNG KỴ

Hoạt tính kháng khuẩn của phenoxyethanol có thể bị giảm do tương tác với các chất hoạt động bề mặt không ion và có thể do hấp thụ bởi polyvinyl clorua.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 2 - 4: Nguy cơ trung bình Chứng cứ mạnh

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

Annex V

XEM THÊM TRONG COSING

PHENOXYETHANOL

CHẤT LIÊN QUAN

CHLOROBUTANOL

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com