NITROUS OXIDE
Khí đẩy bình xịt
Tác nhân mang đặc tính trị liệu
- Tên INCI
- NITROUS OXIDE
- Tên IUPAC
- nitrous oxide
- Tên chung quốc tế (INN)
- NITROUS OXIDE
- Tên khác
- Dinitrogenii oxidum; dinitrogenmonoxide; E 942; laughinggas; nitrogenmonoxide.
- Mã CAS
- 10024-97-2
- Công thức hóa học
- N2O
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 44.01
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Khí nitơ oxit là một loại khí không cháy, không màu, không mùi, có vị ngọt. Nó thường được xử lý dưới dạng khí nén, được lưu trữ trong các bình kim loại.
- Tính chất vật lý
- Khối lượng riêng 1,53 g/cm3 Tính dễ cháy Không cháy, nhưng hỗ trợ đốt cháy. Độ hòa tan hòa tan tự do trong chloroform, ethanol (95%), ether và dầu; hòa tan 1 trong 1,5 thể tích nước ở áp suất 20 độ C và 101,3 k Pa.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Nitơ oxit và các khí nén khác như carbon dioxide và nitơ được sử dụng làm chất đẩy cho các loại thuốc dạng xịt dùng ngoài da. Chúng cũng được sử dụng trong các sản phẩm dạng xịt khác hoạt động tốt với dạng phun sương thô được tạo ra từ khí nén, ví dụ như chất đánh bóng đồ nội thất và chất tẩy rửa cửa sổ. Nitơ oxit luôn được sử dụng kết hợp với oxy vì nếu dùng riêng lẻ sẽ gây thiếu oxy cho người bệnh.
- Bảo quản
- Khí nitơ oxit về cơ bản là không phản ứng và ổn định ngoại trừ ở nhiệt độ cao; ở nhiệt độ trên 500°C, nitơ oxit phân hủy thành nitơ và oxy. Có thể tạo thành hỗn hợp dễ nổ với các khí khác như amoniac, hydro và các nhiên liệu khác. Nitơ oxit nên được bảo quản trong bình kim loại kín ở nơi khô ráo, thoáng mát.
TƯƠNG KỴ
Khí nitơ oxit nhìn chung tương thích với hầu hết các nguyên liệu thường gặp trong các công thức dược phẩm, mặc dù nó có thể phản ứng như một chất oxy hóa nhẹ.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ yếu