Phasolpro Ingredibase HDSD

MALTOL

Tác nhân tăng cường hương vị Tác nhân tạo hương
2D Chemical Structure of MALTOL PubChem CID: 8369
Tên INCI
MALTOL
Tên IUPAC
3-hydroxy-2-methylpyran-4(4H)-one
Tên chung quốc tế (INN)
MALTOL
Tên khác
3-Hydroxy-2-methyl-(1,4-pyran); 3-hydroxy-2-methyl-4-pyrone; larixinic acid; 2-methyl-3-hydroxy-4-pyrone; 2-methyl pyromeco nic acid; Palatone; Veltol.
Mã CAS
118-71-8
Công thức hóa học
C6H6O3
Khối lượng phân tử (g/mol)
126.11

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Chất rắn kết tinh màu trắng, có mùi và vị đặc trưng giống caramel.Trong dung dịch loãng, nó có vị và mùi ngọt giống dâu tây hoặc dứa.
Tính chất vật lý
pH = 5,3 (trong dung dịch nước 0,5% kl/tt) Điểm nóng chảy 162–164 độ C (bắt đầu thăng hoa ở 93 độ C) Độ hòa tan: tan tự do trong chloroform; tan ít trong diethyl ether; tan tỷ lệ 1:21 trong ethanol (95%); Tan 1:80 trong glycerin; Tan 1:83 trong nước.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Maltol được sử dụng trong các công thức dược phẩm và sản phẩm thực phẩm như một chất tạo hương hoặc chất tăng cường hương vị. Trong thực phẩm, nó được sử dụng ở nồng độ lên đến 30 ppm, đặc biệt là với hương vị trái cây, mặc dù nó cũng được sử dụng để tạo mùi và vị bánh mới nướng cho bánh mì và bánh ngọt. Khi được sử dụng ở nồng độ 5–75 ppm, maltol làm tăng độ ngọt của sản phẩm thực phẩm, cho phép giảm lượng đường lên đến 15% mà vẫn duy trì cùng mức độ ngọt. Maltol cũng được sử dụng ở nồng độ thấp trong ngành sản xuất nước hoa.
Bảo quản
Dung dịch maltol có thể được bảo quản trong các vật chứa bằng thủy tinh hoặc nhựa. Nên được bảo quản trong hộp kín, tránh ánh sáng, nơi thoáng mát.

TƯƠNG KỴ

Các dung dịch đậm đặc trong các vật chứa bằng kim loại, bao gồm một số loại thép không gỉ, có thể bị đổi màu trong quá trình bảo quản.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ mạnh

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

MALTOL

CHẤT LIÊN QUAN

ETHYL MALTOL

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com