Phasolpro Ingredibase HDSD

MACROGOL 15 HYDROXYSTEARATE

Tác nhân tăng cường hòa tan Chất hoạt động bề mặt không ion Tác nhân hòa tan
#0
Tên INCI
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
MACROGOL 15 HYDROXYSTEARATE
Tên khác
12-Hydroxyoctadecanoic acid polymer with a-hydro-o-hydroxy poly(oxy-1,2-ethanediyl); 12-hydroxystearic acid polyethylene gly col copolymer; macrogoli 15 hydroxystearas; polyethylene glycol 15-hydroxystearate; polyethylene glycol 660 12-hydroxystearate; Solutol HS 15.
Mã CAS
70142-34-6
Công thức hóa học
C20H40O4
Khối lượng phân tử (g/mol)
344.53

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Là một khối sáp màu trắng vàng, gần như không mùi ở nhiệt độ phòng, trở thành chất lỏng ở nhiệt độ khoảng 30 độ C.
Tính chất vật lý
pH = 6–7 (trong dung dịch nước 10% kl/tt ở 20 độ C) Nồng độ micelle tới hạn 0,005–0,02% Khối lượng riêng 1,03 g/cm3 Nhiệt độ đông đặc 25–30 độ C Độ hòa tan: Tan trong dung môi hữu cơ như ethanol (95%), propan-2-ol và rất hòa tan trong nước để tạo thành dung dịch trong suốt.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Macrogol 15 hydroxystearate thường được sử dụng trong thử nghiệm tiền lâm sàng của thuốc, chủ yếu cho các ứng dụng tiêm tĩnh mạch và các đường tiêm khác. Macrogol 15 hydroxystearate đã được sử dụng trong sản xuất các chế phẩm tiêm truyền dạng nước chứa vitamin A, D, E và K, và một số hoạt chất dược phẩm ưa lipid khác, chẳng hạn như propanidid, miconazole, alfadolone và alfaxalone. Nó rất hiệu quả trong việc hòa tan các chất như vitamin tan trong chất béo và các hoạt chất có bản chất kỵ nước. Nó cũng là một chất hòa tan tuyệt vời cho việc sử dụng đường tiêm, ở nồng độ 20%, và độ hòa tan trong nước của các loại thuốc khác nhau có thể được tăng cường lên 10-100 lần, tùy thuộc vào cấu trúc của phân tử thuốc.
Bảo quản
Macrogol 15 hydroxystearate có độ ổn định hóa học cao. Tác động kéo dài của nhiệt có thể gây ra sự tách pha vật lý thành pha lỏng và pha rắn sau khi làm nguội, quá trình này có thể được đảo ngược bằng cách đồng nhất hóa. Macrogol 15 hydroxystearate ổn định trong ít nhất 24 tháng nếu được bảo quản trong hộp kín chưa mở ở nhiệt độ phòng (tối đa 25°C). Bảo quản trong hộp kín, tránh ánh sáng, nơi thoáng mát.

TƯƠNG KỴ

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

Chưa có liên kết CosIng.

CHẤT LIÊN QUAN

POLYETHYLENE GLYCOL

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com