Phasolpro Ingredibase HDSD

HYDROXYPROPYL BETADEX

Tác nhân tạo phức Tác nhân tăng cường hòa tan Tác nhân biến đổi tốc độ giải phóng Tác nhân tạo chelat Tác nhân hòa tan Tác nhân ổn định Tác nhân điều chỉnh trương lực
2D Chemical Structure of HYDROXYPROPYL BETADEX PubChem CID: 138059664
Tên INCI
HYDROXYPROPYL CYCLODEXTRIN
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
HYDROXYPROPYL BETADEX
Tên khác
Cavasol W 7; 2-hydroxypropyl-b-cyclodextrin; 2-hydroxypropyl cyclomaltoheptaose; hidroksipropilbetadeksas; hy do xi prop yl beta dex; hydroksipropylbetadeksi; hydroxypropylbetadeksum; hydro xypropylbetadexum; Kleptose HPB.
Mã CAS
94035-02-6/128446-35-5
Công thức hóa học
C42H70O35(C3H6O)7
Khối lượng phân tử (g/mol)
1134.98

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Tồn tại dưới dạng bột tinh thể màu trắng hoặc gần như trắng, vô định hình.
Tính chất vật lý
pH = 5-8 trong dung dịch 20g/L tại 20 độ C Khối lượng riêng khoảng 0,4g/cm3 Điểm chảy: 278 độ C Độ hòa tan: Tan tự do trong nước và propylene glycol. Tan trong ethanol, methanol. Hàm lượng nước: Thường nhỏ hơn 3%

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Hydroxypropyl betadex đã được nghiên cứu rộng rãi trong ngành dược phẩm và chủ yếu được sử dụng làm chất gây tan cho các phân tử sơ nước trong dung dịch uống, thuốc rắn đường uống, thuốc tiêm, ống hít định liều áp suất, ống hít bột khô và các công thức dùng ngoài da. Nó cũng được chứng minh là có vai trò như một chất ổn định trong quá trình sản xuất và bảo quản các công thức dược phẩm.
Bảo quản
Nên được bảo quản trong hộp đựng kín.

TƯƠNG KỴ

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ trung bình

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

HYDROXYPROPYL CYCLODEXTRIN

CHẤT LIÊN QUAN

SULFOBUTYLETHER B-CYCLODEXTRIN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com