Phasolpro Ingredibase HDSD

AGAR

Chất nhũ hóa Tác nhân ổn định Nền thuốc đạn Tá dược gây treo Tác nhân hỗ trợ giải phóng kéo dài Tá dược dính viên nén Tác nhân làm đặc Tác nhân làm tăng độ nhớt
2D Chemical Structure of AGAR PubChem CID: 71571511
Tên INCI
AGAR
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
AGAR
Tên khác
Agar-agar; agar-agar flake; agar-agargum; Bengalgelatin; Bengal gum; Bengal isinglass; Ceylon isinglass; Chinese isinglass; E 406; gelosa; gelose; Japanagar; Japanisinglass; layorcarang.
Mã CAS
9002-18-0
Công thức hóa học
Agar là một phức hợp polysaccharid dạng keo, ưa nước, khô, được chiết xuất từ ​​tế bào agarocyte của tảo thuộc lớp Rhodophyceae. Cấu trúc của nó được cho là một chuỗi polysaccharid phức tạp với các liên kết α-(1-3) và β-(1-4) xen kẽ. Có ba dạng cấu trúc cực đoan được ghi nhận: đó là agarose trung tính; agarose pyruvated có ít sulfat hóa; và galactan sulfat hóa. Agar có thể được tách thành phần tạo gel tự nhiên, agarose, và phần không tạo gel, agaropectin, có chứa sulfat hóa.
Khối lượng phân tử (g/mol)

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Agar có dạng dải trong suốt, không mùi, không vị, hoặc dạng bột thô hay mịn. Có thể có màu vàng cam yếu, xám vàng đến vàng nhạt, hoặc không màu. Agar dai khi ẩm và giòn khi khô.
Tính chất vật lý
Độ hòa tan: Nước sôi hòa tan thành dung dịch keo; thực tế không hòa tan trong ethanol (95%), và nước lạnh. Dung dịch nước 1% kl/tt tạo thành một chất làm mát thạch cứng.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Agar được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm như tác nhân ổn định. Trong dược phẩm, agar được sử dụng trong một số công thức viên nén đường uống và bôi ngoài. Nó cũng đã được nghiên cứu trong một số ứng dụng dược phẩm thực nghiệm bao gồm làm tác nhân giải phóng kéo dài trong gel, hạt, vi cầu và viên nén. Agar cũng được báo cáo là hoạt động như tác nhân rã trong viên nén. Agar đã được sử dụng trong viên nén nổi giải phóng có kiểm soát, khả năng nổi một phần được quy cho không khí bị giữ lại trong mạng lưới gel agar. Nó có thể được sử dụng như tác nhân làm tăng độ nhớt trong hệ nước. Agar cũng có thể được sử dụng như nền thuốc đạn không tan chảy và không rã. Agar có ứng dụng như tác nhân gây hỗn dịch trong hỗn dịch dược phẩm.
Bảo quản
Dung dịch agar ổn định nhất ở pH 4–10. Bảo quản agar ở nơi mát và khô. Hộp đựng vật liệu này có thể gây nguy hiểm khi rỗng vì còn lưu lại cặn sản phẩm (bụi, chất rắn).

TƯƠNG KỴ

Agar tương kỵ với các tác nhân oxy hóa mạnh. Agar bị loại nước và kết tủa từ dung dịch bởi ethanol (95%). Tannic acid gây kết tủa. Chất điện giải gây loại nước một phần và giảm độ nhớt của sol.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ trung bình

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

AGAR

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com