Phasolpro Ingredibase HDSD

CETYLPYRIDINIUM CHLORIDE

Chất sát khuẩn Chất hoạt động bề mặt cation Chất khử trùng Chất bảo quản Tác nhân hòa tan Tác nhân làm ướt
2D Chemical Structure of CETYLPYRIDINIUM CHLORIDE PubChem CID: 31239
Tên INCI
CETYLPYRIDINIUM CHLORIDE
Tên IUPAC
1-hexadecylpyridin-1-ium chloride
Tên chung quốc tế (INN)
CETYLPYRIDINIUM CHLORIDE
Tên khác
C 16-alkylpyridiniumchloride; Cepacol; Cepacol chloride; Ceta miun; cetylpridiniichloridum; cetylpyridiumchloride; Dobendan; hex a dec yl pyr id in i um chloride; 1-hexadecylpyridinium chloride; Medilave; Pristacin; Pyrisept.
Mã CAS
123-03-5/6004-24-6
Công thức hóa học
C21H38ClN
Khối lượng phân tử (g/mol)
339.9

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Cetylpyridinium chloride là bột trắng với mùi đặc trưng. Hơi có cảm giác xà phòng khi chạm vào.
Tính chất vật lý
Hoạt động kháng khuẩn: Diệt khuẩn đến vi khuẩn Gram dương; tương đối không hiệu quả đối với một số vi khuẩn Gram âm. Cetylpyridinium Chloride cũng kháng khuẩn chống lại một số vi khuẩn đường miệng. Điểm nóng chảy 80–83 độ C Độ hòa tan tự do trong nước; rất hòa tan trong chloroform; rất kém tan trong ether; không hòa tan trong acetone, axit axetic, và ethanol.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Cetylpyridinium chloride là chất hoạt động bề mặt cation ammonium bậc bốn được sử dụng trong các công thức dược phẩm và mỹ phẩm như chất bảo quản kháng vi sinh. Nó được sử dụng điều trị như tác nhân sát khuẩn; sử dụng đơn độc hoặc kết hợp với các thuốc khác để chăm sóc răng miệng và họng; và được sử dụng trong các chế phẩm đường uống và hít ở nồng độ 0,02–1,5 mg. Nước súc miệng chứa cetylpyridinium chloride đã được chứng minh là ức chế hình thành mảng bám, mặc dù hiệu quả biến đổi do dữ liệu công bố hạn chế.
Bảo quản
Cetylpyridinium chloride ổn định trong điều kiện bình thường. Phải được bảo quản trong hộp kín kỹ.

TƯƠNG KỴ

Tương kỵ với các tác nhân oxy hóa mạnh và base. Cũng tương kỵ với methylcellulose. Hỗn dịch magnesium stearate trong cetylpyridinium chloride đã được chứng minh là làm giảm đáng kể hoạt tính kháng vi sinh của nó, do sự hấp thu cetylpyridinium chloride trên magnesium stearate. Ion cetylpyridinium chloride cũng tương tác với gelatin, dẫn đến giảm sinh khả dụng.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 4 - 4: Nguy cơ trung bình Chứng cứ mạnh

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

CETYLPYRIDINIUM CHLORIDE

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com