Phasolpro Ingredibase HDSD

TRIBUTYL ACETYLCITRATE/ACETYLTRIBUTYL CITRATE

Chất hóa dẻo
2D Chemical Structure of TRIBUTYL ACETYLCITRATE/ACETYLTRIBUTYL CITRATE PubChem CID: 6505
Tên INCI
ACETYL TRIBUTYL CITRATE
Tên IUPAC
tributyl 2-(acetyloxy)propane-1,2,3-tricarboxylate
Tên chung quốc tế (INN)
TRIBUTYL ACETYLCITRATE/ACETYLTRIBUTYL CITRATE
Tên khác
Acetylbutyl citrate; acetylcitric acid, tributyl ester; ATBC; Citroflex A-4; tributyl acetylcitrate; tributylis acetylcitras; tributyl O acetylcitrate; tributyl citrate acetate.
Mã CAS
77-90-7
Công thức hóa học
C20H34O8
Khối lượng phân tử (g/mol)
402.5

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Acetyltributyl citrate là chất lỏng dầu trong suốt, không mùi, gần như không màu.
Tính chất vật lý
Điểm sôi 326 độ C (phân hủy) Độ hòa tan Có thể trộn lẫn với acetone, ethanol và dầu thực vật; thực tế không hòa tan trong nước.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Acetyltributyl citrate được sử dụng để hóa dẻo các polymer trong màng bao dược phẩm, bao gồm nang, viên nén, hạt và pellet dùng cho mục đích che vị, giải phóng ngay, giải phóng kéo dài và dạng bào chế bao tan trong ruột.
Bảo quản
Acetyltributyl citrate phải được bảo quản trong hộp kín kỹ, ở nơi mát và khô, nhiệt độ không vượt quá 38°C. Khi được bảo quản đúng điều kiện, acetyltributyl citrate là sản phẩm ổn định.

TƯƠNG KỴ

Acetyltributyl citrate tương kỵ với kiềm mạnh và các vật liệu oxy hóa.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

ACETYL TRIBUTYL CITRATE

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com