Phasolpro Ingredibase HDSD

ACETONE

Dung môi
2D Chemical Structure of ACETONE PubChem CID: 180
Tên INCI
ACETONE
Tên IUPAC
propan-2-one
Tên chung quốc tế (INN)
ACETONE
Tên khác
Acetonum; dimethylformaldehyde; dimethyl ketone; b-ketopro pane; pyroaceticether.
Mã CAS
67-64-1
Công thức hóa học
C3H6O
Khối lượng phân tử (g/mol)
58.08

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Acetone là chất lỏng trong suốt, không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, có mùi ngọt nhẹ và vị cay ngọt.
Tính chất vật lý
Điểm sôi 56,2 độ C Điểm nóng chảy 94,3 độ C Độ hòa tan hòa tan hoàn toàn trong nước; hòa tan tự do trong ethanol (95%)

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Acetone được sử dụng như dung môi hoặc đồng dung môi trong các chế phẩm bôi ngoài và hỗ trợ quá trình tạo hạt ướt. Nó cũng được sử dụng khi bào chế viên nén với các hoạt chất nhạy cảm với nước, hoặc để hòa tan các tá dược dính ít tan trong nước trong quá trình tạo hạt ướt. Acetone cũng được sử dụng trong bào chế vi cầu để cải thiện giải phóng thuốc. Do điểm sôi thấp, acetone đã được sử dụng để chiết xuất các chất nhạy nhiệt từ dược liệu thô.
Bảo quản
Acetone phải được bảo quản ở nơi mát, khô, thông thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

TƯƠNG KỴ

Acetone phản ứng mạnh với các tác nhân oxy hóa, dung môi chứa clo và hỗn hợp kiềm. Nó phản ứng mãnh liệt với sulfur dichloride, potassium t-butoxide và hexachloromelamine. Không nên sử dụng acetone làm dung môi cho iod vì tạo thành hợp chất bay hơi gây kích ứng mắt mạnh.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 3 - 3: Nguy cơ trung bình Chứng cứ trung bình

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

ACETONE

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com