SQUALENE
Chất làm mềm da
Nền thuốc mỡ
Tác nhân tăng cường thấm
- Tên INCI
- SQUALENE
- Tên IUPAC
- (6E,10E,14E,18E)-2,6,10,15,19,23-hexamethyltetracosa-2,6,10,14,18,22-hexaene
- Tên chung quốc tế (INN)
- SQUALENE
- Tên khác
- Carolane; dodecahydrosqualent; Fitoderm; spinacane; squalanum
- Mã CAS
- 111-01-3
- Công thức hóa học
- C30H62
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 422.8
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Là một loại dầu trong suốt, không màu, gần như không mùi.
- Tính chất vật lý
- Điểm sôi: khoảng 350 độ C ở 760 mmHg; Khối lượng riêng: khoảng 0,815 g/cm3; Điểm chảy: -38 độ C; Độ hòa tan: Thực tế không tan trong nước và ethanol (96%); Rất kém tan trong alcohol khử nước; Trộn lẫn được với chloroform, ether và với hầu hết chất béo và dầu; Tan tự do trong acetone.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Squalene được sử dụng trong nhiều chế phẩm dược phẩm dùng ngoài để tăng sự thấm qua da nhờ vào khả năng trộn lẫn của nó với chất nhờn tự nhiên của cơ thể người. Nó cũng được sử dụng với vai trò là chất mang cho viên đặt tan trong dầu. Squalene cũng được sử dụng với vai trò làm mềm da trong sản phẩm mỹ phẩm và sản phẩm cho tóc.
- Bảo quản
- Nó ổn định dưới nhiệt độ và áp suất thường. Nên bảo quản ở nơi thoáng mát, khô ráo, trong hộp đựng kín.
TƯƠNG KỴ
Squalene tương kỵ với chất oxy hóa mạnh
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ yếu
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
SQUALENE SQUALANECHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Chưa có tài liệu tham khảo.