BUTYL STEARATE
Chất làm mềm da
Chất hóa dẻo
- Tên INCI
- BUTYL STEARATE
- Tên IUPAC
- butyl octadecanoate
- Tên chung quốc tế (INN)
- BUTYL STEARATE
- Tên khác
- Butyl ocatadecanoate;Crodamol BS; n-butyl octadecanoate; butyl ester; Unityl 5510
- Mã CAS
- 123-95-5
- Công thức hóa học
- C22H44O2
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 340.58
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Ở nhiệt độ phòng, nó thực tế là chất lỏng không mùi, không màu hay có màu vàng. Ở nhiệt độ thấp thì nó là một chất lỏng dầu.
- Tính chất vật lý
- Điểm sôi 343 độ C Khối lượng riêng 0,86 - 0,88 g/cm3 tại 20 độ C Điểm chảy 17-22 độ C Độ hòa tan: Tan trong acetone, ethanol, ether, dầu khoáng; thực tế không tan trong nước và propylene glycol.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Nó được sử dụng như một chất làm mềm trong các chế phẩm dược phẩm như nhũ tương bôi ngoài da, sữa dưỡng thể và kem, thường ở nồng độ tối đa 3,7%. Nó cũng có thể được sử dụng như một chất làm dẻo trong các công thức phủ màng ethylcellulose.
- Bảo quản
- Hóa rắn tại 19 độ C. Bảo quản trong hộp kín. Tránh lửa và nguy cơ phát nổ cao.
TƯƠNG KỴ
Tương kỵ với chất oxy hóa và kiềm.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ trung bình
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
BUTYL STEARATECHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Chưa có tài liệu tham khảo.