AMMONIUM SULFATE
Tác nhân đệm
Tác nhân làm tăng độ nhớt
- Tên INCI
- AMMONIUM SULFATE
- Tên IUPAC
- diazanium;sulfate
- Tên chung quốc tế (INN)
- AMMONIUM SULFATE
- Tên khác
- E517; diammonium sulfate; sulfuric acid, ammonium salt (1:2); mascagnite
- Mã CAS
- 7783-20-2
- Công thức hóa học
- (NH4)2SO4
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 132.14
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Tinh thể hoặc hạt hình thoi màu trắng, không mùi.
- Tính chất vật lý
- Khối lượng riêng 1.77 g/cm3 Điểm chảy > 280 độ C kèm theo sự phân hủy Độ hòa tan: Tan trong nước; Không tan trong acetone và ethanol.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Nó được sử dụng như một chất đệm và chất điều chỉnh độ nhớt trong các công thức dược phẩm và mỹ phẩm. Trong ngành dược phẩm, nó được sử dụng như một chất hỗ trợ sinh hóa để tinh chế protein hoặc như một chất dinh dưỡng cho vi sinh vật trong sản xuất enzyme. Nó cũng được sử dụng như một chất làm sạch nước.
- Bảo quản
- Ổn định ở nhiệt độ thường và áp suất thường. Hơi hút ẩm và có thể đóng bánh trong khi bảo quản. Nên bảo quản trong hộp kín, nơi thoáng mát.
TƯƠNG KỴ
Tương kỵ với chlorates, nitrites, chất oxy hóa, kiềm và kim loại kiềm.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 2 - 2: Nguy cơ thấp
Chứng cứ trung bình
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
AMMONIUM SULFATECHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Chưa có tài liệu tham khảo.