Phasolpro Ingredibase HDSD

RAFFINOSE

Tác nhân ổn định Chất điều chỉnh kết tinh sucrose
2D Chemical Structure of RAFFINOSE PubChem CID: 439242
Tên INCI
RAFFINOSE
Tên IUPAC
(2R,3R,4S,5S,6R)-2-[(2S,3S,4S,5R)-3,4-dihydroxy-2,5-bis(hydroxymethyl)oxolan-2-yl]oxy-5-[(2S,3R,4S,5R,6R)-3,4,5-trihydroxy-6-(hydroxymethyl)oxan-2-yl]oxy-6-(hydroxymethyl)oxane-3,4-triol
Tên chung quốc tế (INN)
RAFFINOSE
Tên khác
Gossypose; melitose; melitriose; D-raffinose; D-(þ)-raffinose.
Mã CAS
512-69-6/17629-30-0
Công thức hóa học
C18H32O16
Khối lượng phân tử (g/mol)
504.44

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Raffinose là bột kết tinh trắng. Không mùi và có vị ngọt khoảng 10% so với sucrose.
Tính chất vật lý
Nhiệt độ phân hủy 118–119 độ C (khan); 130 độ C (pentahydrate). Khối lượng riêng (thô) 0,67 g/cm3 (pentahydrate) Khối lượng riêng (gõ) 0,98 g/cm3 (pentahydrate) Điểm nóng chảy 80 độ C (pentahydrate); 118 độ C (khan). Trọng lượng riêng 1.465 (pentahydrate) Độ hòa tan trong metanol 0,10 g/mL Độ hòa tan trong nước 0,14 g/mL Độ hòa tan Hòa tan 1 trong 10 metanol, trong pyridine và 1 trong 7,1 nước; hòa tan trong ethanol (95%); không hòa tan trong ete diethyl.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Raffinose là carbohydrate trisaccharide được sử dụng như tác nhân tạo khối, chất thay thế máu, tác nhân ổn định và tác nhân hút nước trong đông khô, nơi nó hoạt động như chất ổn định cho các công thức đông khô. Nó cũng được sử dụng như tác nhân ức chế kết tinh trong dung dịch sucrose.
Bảo quản
Raffinose ổn định trong điều kiện sử dụng và bảo quản thông thường. Cần tránh nhiệt độ quá cao để ngăn phân hủy. Các sản phẩm phân hủy nhiệt là carbon monoxide và carbon dioxide.

TƯƠNG KỴ

Raffinose tương kỵ với các tác nhân oxy hóa mạnh.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

RAFFINOSE

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com