Phasolpro Ingredibase HDSD

ETHYLENE VINYL ACETATE

Thành phần hệ thống phân phối thuốc qua da
#0
Tên INCI
ETHYLENE/VA COPOLYMER
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
ETHYLENE VINYL ACETATE
Tên khác
Acetic acid, ethylene ester polymer with ethane; CoTran; ethylene/ vinyl acetate copolymer; EVA; EVA copolymer; EVM; poly(ethylene-co-vinyl acetate); VA/ethylene copolymer; vinyl acetate/ethylene copolymer.
Mã CAS
24937-78-8
Công thức hóa học
(CH2CH2)x[CH2CH(CO2CH3)]y
Khối lượng phân tử (g/mol)

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Ethylene vinyl acetate có sẵn dưới dạng chất rắn sáp trắng ở dạng pellet hoặc bột. Màng trong mờ.
Tính chất vật lý
Khối lượng riêng 0,92–0,94 g/cm3 Điểm nóng chảy 75–102 độ C tùy thuộc vào tỷ lệ polyme.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Copolymer ethylene vinyl acetate được sử dụng như màng và lớp nền trong các hệ phân phối thuốc qua da dạng laminat. Chúng cũng có thể được kết hợp như các thành phần trong lớp nền của các hệ thống qua da. Copolymer ethylene vinyl acetate đã được chứng minh là nền và màng kiểm soát hiệu quả cho việc phân phối thuốc qua da ở nhiều mức độ vinyl acetate khác nhau.
Bảo quản
Copolymer ethylene vinyl acetate ổn định trong điều kiện bình thường và phải được bảo quản ở nơi mát và khô. Màng copolymer ethylene vinyl acetate phải được bảo quản ở 0–30°C và độ ẩm tương đối dưới 75%.

TƯƠNG KỴ

Ethylene vinyl acetate tương kỵ với các tác nhân oxy hóa mạnh và base.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ trung bình

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

ETHYLENE/VA COPOLYMER

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com