ETHYL LACTATE
Tác nhân tạo màng
Tác nhân tạo hương
Dung môi
- Tên INCI
- ETHYL LACTATE
- Tên IUPAC
- ethyl (2S)-2-hydroxypropanoate
- Tên chung quốc tế (INN)
- ETHYL LACTATE
- Tên khác
- Actylol; Acytol; ethyl a-hydroxypropionate; ethyl-2-hydroxypropanoate; ethyl-2-hydroxypropionate; ethyl-S--2-hydroxypropionate; 2-hydroxypropanoic acid ethyl ester; lactic acid ethyl ester; propanoic acid 2-hydroxy-ethyl ester; Purasolv EL; Solactol.
- Mã CAS
- 97-64-3
- Công thức hóa học
- C5H10O3
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 118.13
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Ethyl lactate là chất lỏng trong suốt, không màu với mùi đặc trưng sắc.
- Tính chất vật lý
- Độ axit/kiềm pH = 7 (dung dịch nước 10% kl/tt) Điểm sôi 154–155 độ C Khối lượng riêng 1,0328 g/cm3 ở 20 độ C Điểm nóng chảy –26,0 độ C Độ hòa tan Có thể trộn lẫn với nước (phân hủy một phần), etanol (95%), ete, chloroform, ceton, este và hydrocacbon.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Ethyl lactate được sử dụng như dung môi hoặc đồng dung môi trong các công thức lỏng và gần đây như đồng dung môi trong các công nghệ nhũ tương và vi nhũ tương. Nó cũng đã được sử dụng như dung môi cho nitrocellulose, cellulose acetate, ether cellulose, polyvinyl và các resin khác. Nó đã được ứng dụng bôi ngoài trong điều trị mụn trứng cá và được nghiên cứu như dung môi xanh thân thiện với môi trường.
- Bảo quản
- Ổn định ở nhiệt độ và áp suất bình thường. Ethyl lactate là chất lỏng và hơi dễ cháy. Bảo quản ở nơi mát, khô và thông thoáng, tránh xa các nguồn gây cháy, trong hộp kín kỹ.
TƯƠNG KỴ
Tương kỵ với base hoặc kiềm mạnh và có thể gây cháy hoặc nổ khi tiếp xúc với các tác nhân oxy hóa mạnh.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 2 - 5: Nguy cơ trung bình
Chứng cứ yếu
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
ETHYL LACTATECHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.