Phasolpro Ingredibase HDSD

ALUMINUM OXIDE

Chất hấp phụ Tác nhân phân tán
2D Chemical Structure of ALUMINUM OXIDE PubChem CID: 9989226
Tên INCI
Tên IUPAC
aluminum oxide
Tên chung quốc tế (INN)
ALUMINUM OXIDE
Tên khác
Activated alumina; activated aluminum oxide; alpha aluminum oxide; alumina; alumina, calcined; alumina, tabular; aluminum oxide alumite; aluminum trioxide; gamma aluminum oxide.
Mã CAS
1344-28-1
Công thức hóa học
Al2O3
Khối lượng phân tử (g/mol)
101.96

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Aluminum oxide xuất hiện dưới dạng bột kết tinh trắng. Aluminum oxide tồn tại ở hai dạng tinh thể: alpha-aluminum oxide gồm các tinh thể lục giác không màu, và gamma-aluminum oxide gồm các tinh thể lập phương nhỏ không màu, chuyển thành dạng alpha ở nhiệt độ cao.
Tính chất vật lý
Điểm sôi: 2977 độ C; Khối lượng riêng: 0,9 - 1,1 g/cm3 Tính dễ cháy: Không dễ cháy. Độ cứng (Mohs): 8,8. Khả năng hút ẩm: Rất dễ hút ẩm. Điểm nóng chảy: 2050 độ C. Độ hòa tan: Tan chậm trong dung dịch kiềm với sự hình thành các hydroxit; thực tế không tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực, diethyl ether, ethanol 95% và nước.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Aluminum oxide được sử dụng chủ yếu trong các công thức viên nén. Nó được dùng để hấp phụ và tẩy màu các loại bột và đặc biệt được sử dụng rộng rãi trong các công thức kháng sinh. Nó cũng được sử dụng trong thuốc đặt trực tràng, thuốc đặt âm đạo và thuốc đặt niệu đạo. Aluminum oxide ngậm nước được sử dụng như tác nhân kháng acid. Aluminum oxide cũng được sử dụng trong mỹ phẩm và trong ngành công nghiệp như chất hấp phụ, tác nhân làm khô và chất xúc tác.
Bảo quản
Aluminum oxide phải được bảo quản trong hộp kín kỹ ở nơi mát và khô. Rất hút ẩm.

TƯƠNG KỴ

Aluminum oxide nên được giữ cách xa nước. Nó tương kỵ với các tác nhân oxy hóa mạnh và cao su clo hóa. Aluminum oxide cũng phản ứng với chlorine trifluoride, ethylene oxide, sodium nitrate và vinyl acetate. Các phản ứng tỏa nhiệt trên 200°C với hơi halocarbon sẽ tạo ra khí hydrogen chloride và phosgene độc hại.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

ALUMINA

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com