ZINC ACETATE
Chất làm mềm da
Tác nhân ổn định nhũ tương
Tác nhân tạo gel
Tác nhân tạo độ đục
- Tên INCI
- ZINC ACETATE
- Tên IUPAC
- zinc diacetate
- Tên chung quốc tế (INN)
- ZINC ACETATE
- Tên khác
- Aceticacid, zincsalt; dicarbomethoxyzinc; zincacetasdihydricus; zinc(II)acetate; zincdiacetate; zincethanoate.
- Mã CAS
- 5970-45-6/557-34-6
- Công thức hóa học
- C4H6O4Zn
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 183.47
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Kẽm axetat có dạng tinh thể màu trắng, dạng mảng bóng, có mùi chua nhẹ và vị chát.
- Tính chất vật lý
- pH = 6,0–8,0 (trong dung dịch 5% kl/tt) Điểm nóng chảy 237 độ C Độ hòa tan dung môi ở 20 độ C trừ khi có quy định khác: Ethanol (95%) 1 trong 30 và 1 trong 1 ethanol sôi (95%); Nước 1 trong 2,3 và 1 trong 1,6 ở 100 độ C.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Kẽm axetat đã được sử dụng như một tá dược trong nhiều công thức dược phẩm khác nhau, bao gồm gel bôi ngoài da, kem dưỡng da và dung dịch, cũng như thuốc tiêm dưới da. Nó cũng đã được nghiên cứu để sử dụng trong công thức giải phóng chậm đường uống cho các loại thuốc tan trong nước, kết hợp với natri alginat và gôm xanthan.
- Bảo quản
- Kẽm axetat mất nước kết tinh ở nhiệt độ trên 100°C. Kẽm axetat nên được bảo quản trong hộp kín ở nơi khô ráo, thoáng mát.
TƯƠNG KỴ
Tương kỵ với các chất oxy hóa, muối kẽm, kiềm và muối cacbonates của chúng, oxalate, phosphats và sulfides.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 2 - 4: Nguy cơ trung bình
Chứng cứ trung bình
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
ZINC ACETATECHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.