Phasolpro Ingredibase HDSD

ZINC ACETATE

Chất làm mềm da Tác nhân ổn định nhũ tương Tác nhân tạo gel Tác nhân tạo độ đục
2D Chemical Structure of ZINC ACETATE PubChem CID: 11192
Tên INCI
ZINC ACETATE
Tên IUPAC
zinc diacetate
Tên chung quốc tế (INN)
ZINC ACETATE
Tên khác
Aceticacid, zincsalt; dicarbomethoxyzinc; zincacetasdihydricus; zinc(II)acetate; zincdiacetate; zincethanoate.
Mã CAS
5970-45-6/557-34-6
Công thức hóa học
C4H6O4Zn
Khối lượng phân tử (g/mol)
183.47

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Kẽm axetat có dạng tinh thể màu trắng, dạng mảng bóng, có mùi chua nhẹ và vị chát.
Tính chất vật lý
pH = 6,0–8,0 (trong dung dịch 5% kl/tt) Điểm nóng chảy 237 độ C Độ hòa tan dung môi ở 20 độ C trừ khi có quy định khác: Ethanol (95%) 1 trong 30 và 1 trong 1 ethanol sôi (95%); Nước 1 trong 2,3 và 1 trong 1,6 ở 100 độ C.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Kẽm axetat đã được sử dụng như một tá dược trong nhiều công thức dược phẩm khác nhau, bao gồm gel bôi ngoài da, kem dưỡng da và dung dịch, cũng như thuốc tiêm dưới da. Nó cũng đã được nghiên cứu để sử dụng trong công thức giải phóng chậm đường uống cho các loại thuốc tan trong nước, kết hợp với natri alginat và gôm xanthan.
Bảo quản
Kẽm axetat mất nước kết tinh ở nhiệt độ trên 100°C. Kẽm axetat nên được bảo quản trong hộp kín ở nơi khô ráo, thoáng mát.

TƯƠNG KỴ

Tương kỵ với các chất oxy hóa, muối kẽm, kiềm và muối cacbonates của chúng, oxalate, phosphats và sulfides.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 2 - 4: Nguy cơ trung bình Chứng cứ trung bình

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

ZINC ACETATE

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com