Phasolpro Ingredibase HDSD

VITAMIN E POLYETHYLENE GLYCOL SUCCINATE

Tác nhân tăng cường hấp thu Chất chống oxy hóa Chất nhũ hóa Tác nhân hỗ trợ tạo hạt Nền thuốc mỡ Tác nhân hòa tan Chất hoạt động bề mặt Tá dược gây treo Tá dược dính viên nén
2D Chemical Structure of VITAMIN E POLYETHYLENE GLYCOL SUCCINATE PubChem CID: 9938056
Tên INCI
TOCOPHERSOLAN
Tên IUPAC
Tên chung quốc tế (INN)
VITAMIN E POLYETHYLENE GLYCOL SUCCINATE
Tên khác
Speziol TPGS Pharma; tocofersolan; tocophersolan; tocopherol polyethylene glycol succinate; D-a-tocopheryl polyethylene glycol 1000 succinate; TPGS; vitamin E polyethylene glycol 1000 succinate; vitamin E TPGS; VEGS.
Mã CAS
9002-96-4/30999-06-5
Công thức hóa học
C33O5H54(CH2CH2O)20–22
Khối lượng phân tử (g/mol)
1513

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Vitamin E polyethylen glycol succinat là một sản phẩm tổng hợp. Nó có dạng chất rắn màu trắng đến nâu nhạt, dạng sáp và hầu như không có mùi vị.
Tính chất vật lý
Điểm nóng chảy 37–41 độ C Độ hòa tan: Trộn lẫn được với nước ở mọi tỷ lệ.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Vitamin E polyethylene glycol succinate là một dẫn xuất vitamin E (tocopherol) đã được ester hóa, chủ yếu được sử dụng làm chất làm tăng độ tan hoặc chất nhũ hóa nhờ vào các đặc tính diện hoạt của nó. Về mặt cấu trúc, nó có tính lưỡng thiết và phân cực, không giống như các tocopherol, và do đó nó là một dẫn xuất tan trong nước có thể được sử dụng trong các công thức dược phẩm như nang, viên nén, đùn nóng chảy, vi nhũ tương, các sản phẩm dùng ngoài và thuốc tiêm. Một trong những ứng dụng quan trọng nhất là sử dụng nó làm dung môi cho các công thức phân phối thuốc nền lipid. Nó cũng có thể được sử dụng như một nguồn cung cấp vitamin E. Vitamin E polyethylene glycol succinate đã được đặc trưng hóa về cơ chế tác dụng và được nghiên cứu như một chất ức chế P-glycoprotein.
Bảo quản
Vitamin E polyetylen glycol succinat ổn định ở nhiệt độ phòng trong tối đa 4 năm. Nó phản ứng với kiềm và axit. Dung dịch nước của vitamin E polyetylen glycol succinat ổn định trong phạm vi pH từ 4,5–7,5 và có thể được ổn định hơn nữa bằng propylene glycol.

TƯƠNG KỴ

Vitamin E polyethylene glycol succinate tương kỵ với acid mạnh và kiềm mạnh.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

TOCOPHERSOLAN

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com