TRIACETIN
Chất giữ ẩm
Chất hóa dẻo
Dung môi
- Tên INCI
- TRIACETIN
- Tên IUPAC
- propane-1,2,3-triyl triacetate
- Tên chung quốc tế (INN)
- TRIACETIN
- Tên khác
- Captex 500; E 1518; glycerol triacetate; glyceryl triacetate; tri acetinum; triacetyl glycerine.
- Mã CAS
- 102-76-1
- Công thức hóa học
- C9H14O6
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 218.21
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Triacetin là một chất lỏng không màu, nhớt, có mùi hơi béo.
- Tính chất vật lý
- Điểm sôi 258 độ C Khối lượng riêng 1,16 g/cm3 ở 25 độ C Điểm đóng băng 3,2 độ C (siêu nguội đến khoảng –70 độ C) Điểm nóng chảy 78 độ C Độ hòa tan tại 20 độ C: Trộn lẫn được với Chloroform, Carbon disulfide, Ethanol (95%), Ethanol, Ether, Toluene. Hòa tan trong nước tỉ lệ 1:14.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Triacetin chủ yếu được sử dụng làm chất hóa dẻo ưa nước trong cả lớp phủ polyme gốc nước và gốc dung môi của viên nang, viên nén, hạt và hạt; nồng độ điển hình được sử dụng là 10–35% w/w. Triacetin được sử dụng trong mỹ phẩm, nước hoa và thực phẩm như một dung môi và chất cố định trong công thức nước hoa và hương liệu.
- Bảo quản
- Triacetin ổn định và nên được bảo quản trong hộp không phải làm từ kim loại, đậy kín, để ở nơi khô ráo, thoáng mát.
TƯƠNG KỴ
Triacetin tương kỵ với kim loại và có thể phản ứng với các chất oxy hóa. Triacetin có thể phá hủy vải rayon.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ trung bình
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
TRIACETINCHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.