Phasolpro Ingredibase HDSD

TRIACETIN

Chất giữ ẩm Chất hóa dẻo Dung môi
2D Chemical Structure of TRIACETIN PubChem CID: 5541
Tên INCI
TRIACETIN
Tên IUPAC
propane-1,2,3-triyl triacetate
Tên chung quốc tế (INN)
TRIACETIN
Tên khác
Captex 500; E 1518; glycerol triacetate; glyceryl triacetate; tri acetinum; triacetyl glycerine.
Mã CAS
102-76-1
Công thức hóa học
C9H14O6
Khối lượng phân tử (g/mol)
218.21

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Triacetin là một chất lỏng không màu, nhớt, có mùi hơi béo.
Tính chất vật lý
Điểm sôi 258 độ C Khối lượng riêng 1,16 g/cm3 ở 25 độ C Điểm đóng băng 3,2 độ C (siêu nguội đến khoảng –70 độ C) Điểm nóng chảy 78 độ C Độ hòa tan tại 20 độ C: Trộn lẫn được với Chloroform, Carbon disulfide, Ethanol (95%), Ethanol, Ether, Toluene. Hòa tan trong nước tỉ lệ 1:14.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Triacetin chủ yếu được sử dụng làm chất hóa dẻo ưa nước trong cả lớp phủ polyme gốc nước và gốc dung môi của viên nang, viên nén, hạt và hạt; nồng độ điển hình được sử dụng là 10–35% w/w. Triacetin được sử dụng trong mỹ phẩm, nước hoa và thực phẩm như một dung môi và chất cố định trong công thức nước hoa và hương liệu.
Bảo quản
Triacetin ổn định và nên được bảo quản trong hộp không phải làm từ kim loại, đậy kín, để ở nơi khô ráo, thoáng mát.

TƯƠNG KỴ

Triacetin tương kỵ với kim loại và có thể phản ứng với các chất oxy hóa. Triacetin có thể phá hủy vải rayon.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ trung bình

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

TRIACETIN

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com