ABSORBABLE DUSTING POWDER
Tá dược pha loãng
Tá dược trơn
#0
- Tên INCI
- —
- Tên IUPAC
- —
- Tên chung quốc tế (INN)
- ABSORBABLE DUSTING POWDER
- Tên khác
- Bio-sorb; double-dressed, white maize starch; Fluidamid R 444 P; Keoflo ADP; Meritena; modified starch dusting powder; Pure-Dent B 851; starch-derivative dusting powder; sterilizable corn starch.
- Mã CAS
- —
- Công thức hóa học
- (C6H10O5)n với n = 300 - 1001
- Khối lượng phân tử (g/mol)
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Tinh bột ngô có thể tiệt trùng tồn tại dưới dạng bột trắng, tơi, không mùi. Các hạt có thể có hình tròn hoặc đa diện.
- Tính chất vật lý
- pH = 9,5–10,8 đối với huyền phù 10% kl/tt ở 25 độ C. Khối lượng riêng 1,48 g/cm3 Khả năng chảy 24–30% (Chỉ số nén Carr) Độ ẩm 10–15% Phân bố kích thước hạt 6–25 mm; đường kính trung bình là 16 mm. Độ hòa tan Rất ít hòa tan trong chloroform và ethanol (95%); thực tế không hòa tan trong nước.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Tinh bột ngô có thể tiệt trùng (sterilizable maize starch) là một loại tinh bột ngô biến đổi hóa học hoặc vật lý không bị hồ hóa khi tiếp xúc với độ ẩm hoặc tiệt trùng bằng hơi nước. Tinh bột ngô có thể tiệt trùng chủ yếu được sử dụng làm chất bôi trơn cho găng tay khám bệnh và phẫu thuật viên, mặc dù vì lo ngại an toàn, các loại găng tay không bôi trơn hiện nay thường được khuyến nghị. Nó cũng được sử dụng làm tá dược cho các loại bột thuốc.
- Bảo quản
- Tinh bột ngô có thể tiệt trùng nên được bảo quản trong bao bì kín trong nơi mát, khô ráo.
TƯƠNG KỴ
—
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
Chưa có dữ liệu EWG.
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
Chưa có liên kết CosIng.
CHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.