Phasolpro Ingredibase HDSD

SORBITAN MONOLAURATE (SORBITAN, ESTERS MONODECANOATE) / SORBITAN MONOOLEATE / SORBITAN MONOPALMITATE / SORBITAN MONOSTEARATE / SORBITAN SESQUIOLEATE / SORBITAN TRIOLEATE

Tác nhân phân tán Chất nhũ hóa Chất hoạt động bề mặt không ion Tác nhân hòa tan Tá dược gây treo Tác nhân làm ướt
#0
Tên INCI
Tên IUPAC
Mixture of sorbitol fatty acid esters (complex mixture)
Tên chung quốc tế (INN)
SORBITAN MONOLAURATE (SORBITAN, ESTERS MONODECANOATE) / SORBITAN MONOOLEATE / SORBITAN MONOPALMITATE / SORBITAN MONOSTEARATE / SORBITAN SESQUIOLEATE / SORBITAN TRIOLEATE
Tên khác
See Table I.
Mã CAS
Công thức hóa học
(a) C₄₂H₈₀O₇ (Sorbitan diisostearate) (b) C₄₂H₇₆O₇ (Sorbitan dioleate) (c) C₂₄H₄₆O₆ (Sorbitan monoisostearate) (d) C₁₈H₃₄O₆ (Sorbitan monolaurate) (e) C₂₄H₄₄O₆ (Sorbitan monooleate) (f) C₂₂H₄₂O₆ (Sorbitan monopalmitate) (g) C₂₄H₄₆O₆ (Sorbitan monostearate) (h) C₃₃H₆₃O₆.₅ (Sorbitan sesquiisostearate) (i) C₃₃H₆₀O₆.₅ (Sorbitan sesquioleate) (k) C₃₃H₆₃O₆.₅ (Sorbitan sesquistearate) (l) C₆₀H₁₁₄O₈ (Sorbitan triisostearate) (m) C₆₀H₁₀₈O₈ (Sorbitan trioleate) (n) C₆₀H₁₁₄O₈ (Sorbitan tristearate)
Khối lượng phân tử (g/mol)
(a) 697 (b) 693 (c) 431 (d) 346 (e) 429 (f) 403 (g) 431 (h) 564 (i) 561 (k) 564 (l) 964 (m) 958 (n) 964

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Các ester sorbitan tồn tại dưới dạng chất lỏng hoặc chất rắn màu kem đến hổ phách, với mùi và vị đặc trưng.
Tính chất vật lý
Độ hòa tan: Nhìn chung dễ tan hoặc phân tán được trong dầu. Chúng cũng dễ tan trong hầu hết dung môi hữu cơ. Trong nước, dù không tan, nhưng chúng thường có thể được phân tán trong nước.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Sorbitan monoester là một chuỗi các hỗn hợp của các ester một phần của sorbitol và các dạng mono- và dianhydride của nó với các axit béo. Sorbitan diester là một chuỗi các hỗn hợp của các ester một phần của sorbitol và dạng monoanhydride của nó với các axit béo. Các ester sorbitan được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm, thực phẩm và các công thức dược phẩm như các chất diện hoạt không ion ưa dầu. Chúng chủ yếu được sử dụng trong các công thức dược phẩm như các chất nhũ hóa trong việc điều chế kem, nhũ tương và thuốc mỡ để dùng ngoài da. Khi sử dụng một mình, các ester sorbitan tạo ra các nhũ tương và vi nhũ tương nước trong dầu ổn định, nhưng thường được sử dụng kết hợp với các tỷ lệ khác nhau của polysorbate để tạo ra nhũ tương nước trong dầu hoặc dầu trong nước hay kem có độ đặc khác nhau, và cũng trong các hệ thống phân phối thuốc tự nhũ hóa cho các hợp chất ít tan. Sorbitan monolaurate, sorbitan monopalmitate và sorbitan trioleate cũng đã được sử dụng ở nồng độ 0,01–0,05% kl/tt trong việc điều chế nhũ tương để tiêm bắp.
Bảo quản
Sự tạo xà phòng dần dần xảy ra với các axit hoặc bazơ mạnh. Các ester sorbitan ổn định trong các axit hoặc bazơ yếu. Các ester sorbitan nên được bảo quản trong bao bì kín trong nơi mát, khô ráo.

TƯƠNG KỴ

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

Chưa có liên kết CosIng.

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com