SODIUM THIOSULFATE
Chất chống oxy hóa
- Tên INCI
- SODIUM THIOSULFATE
- Tên IUPAC
- disodium thiosulfate
- Tên chung quốc tế (INN)
- SODIUM THIOSULFATE
- Tên khác
- Ametox; disodiumthiosulfate; disodiumthiosulfatepentahydrate; natrii thiosulfas; natrium thiosulfuricum; sodium hyposulfite; sodium subsulfite; Sodothiol; Sulfothiorine; thiosulfuric acid disodiumsalt.
- Mã CAS
- 7772-98-7/10102-17-7
- Công thức hóa học
- Na2S2O3
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 158.11
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Sodium thiosulfate tồn tại dưới dạng tinh thể không mùi và không màu, bột kết tinh hoặc hạt. Nó bị phong hóa trong không khí khô và hút ẩm trong không khí ẩm.
- Tính chất vật lý
- Khối lượng riêng 1,69 g/cm3 (pentahydrate) Điểm nóng chảy 48 độ C (pentahydrate) Độ hòa tan: Hòa tan trong nước; thực tế không hòa tan trong ethanol (95%).
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Sodium thiosulfate được sử dụng làm chất chống oxy hóa trong các dược phẩm (các chế phẩm nhỏ mắt, tiêm tĩnh mạch và đường uống). Nó cũng đã được sử dụng vì đặc tính kháng nấm và như một thuốc thử trong hóa học phân tích.
- Bảo quản
- Sodium thiosulfate phân hủy khi đun nóng. Bột nguyên liệu nên được bảo quản ở nơi mát, bao bì nên được giữ kín trong nơi khô ráo và thông thoáng. Không nên bảo quản gần axit.
TƯƠNG KỴ
Sodium thiosulfate tương kỵ với iodine, các axit và các muối chì, thủy ngân và bạc. Nó có thể làm giảm hoạt tính của một số chất bảo quản, bao gồm bronopol, các muối phenylmercuric và thimerosal.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ yếu
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
SODIUM THIOSULFATECHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.