Phasolpro Ingredibase HDSD

SODIUM THIOSULFATE

Chất chống oxy hóa
2D Chemical Structure of SODIUM THIOSULFATE PubChem CID: 24477
Tên INCI
SODIUM THIOSULFATE
Tên IUPAC
disodium thiosulfate
Tên chung quốc tế (INN)
SODIUM THIOSULFATE
Tên khác
Ametox; disodiumthiosulfate; disodiumthiosulfatepentahydrate; natrii thiosulfas; natrium thiosulfuricum; sodium hyposulfite; sodium subsulfite; Sodothiol; Sulfothiorine; thiosulfuric acid disodiumsalt.
Mã CAS
7772-98-7/10102-17-7
Công thức hóa học
Na2S2O3
Khối lượng phân tử (g/mol)
158.11

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Sodium thiosulfate tồn tại dưới dạng tinh thể không mùi và không màu, bột kết tinh hoặc hạt. Nó bị phong hóa trong không khí khô và hút ẩm trong không khí ẩm.
Tính chất vật lý
Khối lượng riêng 1,69 g/cm3 (pentahydrate) Điểm nóng chảy 48 độ C (pentahydrate) Độ hòa tan: Hòa tan trong nước; thực tế không hòa tan trong ethanol (95%).

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Sodium thiosulfate được sử dụng làm chất chống oxy hóa trong các dược phẩm (các chế phẩm nhỏ mắt, tiêm tĩnh mạch và đường uống). Nó cũng đã được sử dụng vì đặc tính kháng nấm và như một thuốc thử trong hóa học phân tích.
Bảo quản
Sodium thiosulfate phân hủy khi đun nóng. Bột nguyên liệu nên được bảo quản ở nơi mát, bao bì nên được giữ kín trong nơi khô ráo và thông thoáng. Không nên bảo quản gần axit.

TƯƠNG KỴ

Sodium thiosulfate tương kỵ với iodine, các axit và các muối chì, thủy ngân và bạc. Nó có thể làm giảm hoạt tính của một số chất bảo quản, bao gồm bronopol, các muối phenylmercuric và thimerosal.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

SODIUM THIOSULFATE

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com