SODIUM STEARYL FUMARATE
Tá dược trơn viên nén và nang
- Tên INCI
- SODIUM STEARYL FUMARATE
- Tên IUPAC
- sodium octadecyl (E)-but-2-enedioate
- Tên chung quốc tế (INN)
- SODIUM STEARYL FUMARATE
- Tên khác
- Fumaricacid, octadecylester, sodiumsalt; natriistearylisfumaras; Pruv; sodium mono s teary l fumarate.
- Mã CAS
- 4070-80-8
- Công thức hóa học
- C22H39NaO4
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 390.5
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Sodium stearyl fumarate là một loại bột mịn màu trắng với các cụm hạt dẹt hình tròn.
- Tính chất vật lý
- pH = 8,3 đối với dung dịch 5% kl/tt ở 90 độ C. Khối lượng riêng 1,107 g/cm3 Điểm nóng chảy 224–245 độ C (có phân hủy) Độ hòa tan ở 20 độ C: - Thực tế không tan trong acetone, chloroform, ethanol; - Ít tan trong methanol; - Tan trong nước tỷ lệ 1:20 000 ở 25 độ C; 1:5 ở 90 độ C.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Sodium stearyl fumarate được sử dụng làm tá dược trơn trong các công thức viên nang và viên nén ở nồng độ 0,5–2,0% w/w. Nó cũng được sử dụng trong một số ứng dụng thực phẩm.
- Bảo quản
- Ở nhiệt độ phòng, sodium stearyl fumarate ổn định đến 3 năm khi bảo quản trong lọ thủy tinh hổ phách có nắp vặn polyethylene. Nguyên liệu thô nên được bảo quản trong bao bì kín trong nơi mát, khô ráo.
TƯƠNG KỴ
Sodium stearyl fumarate được báo cáo là tương kỵ với chlorhexidine acetate.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ yếu
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
SODIUM STEARYL FUMARATECHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.