Phasolpro Ingredibase HDSD

SODIUM STEARYL FUMARATE

Tá dược trơn viên nén và nang
2D Chemical Structure of SODIUM STEARYL FUMARATE PubChem CID: 23665634
Tên INCI
SODIUM STEARYL FUMARATE
Tên IUPAC
sodium octadecyl (E)-but-2-enedioate
Tên chung quốc tế (INN)
SODIUM STEARYL FUMARATE
Tên khác
Fumaricacid, octadecylester, sodiumsalt; natriistearylisfumaras; Pruv; sodium mono s teary l fumarate.
Mã CAS
4070-80-8
Công thức hóa học
C22H39NaO4
Khối lượng phân tử (g/mol)
390.5

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Sodium stearyl fumarate là một loại bột mịn màu trắng với các cụm hạt dẹt hình tròn.
Tính chất vật lý
pH = 8,3 đối với dung dịch 5% kl/tt ở 90 độ C. Khối lượng riêng 1,107 g/cm3 Điểm nóng chảy 224–245 độ C (có phân hủy) Độ hòa tan ở 20 độ C: - Thực tế không tan trong acetone, chloroform, ethanol; - Ít tan trong methanol; - Tan trong nước tỷ lệ 1:20 000 ở 25 độ C; 1:5 ở 90 độ C.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Sodium stearyl fumarate được sử dụng làm tá dược trơn trong các công thức viên nang và viên nén ở nồng độ 0,5–2,0% w/w. Nó cũng được sử dụng trong một số ứng dụng thực phẩm.
Bảo quản
Ở nhiệt độ phòng, sodium stearyl fumarate ổn định đến 3 năm khi bảo quản trong lọ thủy tinh hổ phách có nắp vặn polyethylene. Nguyên liệu thô nên được bảo quản trong bao bì kín trong nơi mát, khô ráo.

TƯƠNG KỴ

Sodium stearyl fumarate được báo cáo là tương kỵ với chlorhexidine acetate.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

SODIUM STEARYL FUMARATE

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com