MONOBASIC SODIUM PHOSPHATE
Tác nhân đệm
Chất nhũ hóa
Tác nhân tạo chelat
- Tên INCI
- SODIUM PHOSPHATE
- Tên IUPAC
- sodium dihydrogen phosphate
- Tên chung quốc tế (INN)
- MONOBASIC SODIUM PHOSPHATE
- Tên khác
- Acidsodiumphosphate; E 339; Kalipol 32; monosodium ortho ph o sphate; monosodium phosphate; natrii dihydrogen oph os p has dihydricus; phosphoric acid, monosodiumsalt; primary sodium phosphate; sodiumbiphosphate; sodium dihydrogen orthopho sphate; sodiumdihydrogenphosphate.
- Mã CAS
- 7558-80-7/10049-21-5/13472-35-0
- Công thức hóa học
- NaH2PO4
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 119.98
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Dược điển Mỹ phiên bản thứ 32 quy định rằng sodium phosphate monobasic chứa một hoặc hai phân tử nước kết tinh hoặc ở dạng khan. Các dạng ngậm nước của sodium phosphate monobasic xuất hiện dưới dạng tinh thể không mùi, không màu hoặc trắng, hơi chảy lỏng. Dạng khan xuất hiện dưới dạng bột tinh thể hoặc hạt màu trắng.
- Tính chất vật lý
- pH = 4,1–4,5 đối với dung dịch nước 5% kl/tt của monohydrat ở 25 độ C. Khối lượng riêng 1,915 g/cm3 đối với dihydrat. Độ hòa tan: Hòa tan 1 trong 1 trong nước; rất ít hòa tan trong ethanol (95%).
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Sodium phosphat monobasic được sử dụng trong nhiều loại công thức dược phẩm khác nhau như một tác nhân đệm và tác nhân tạo phức. Về mặt điều trị, natri phosphat monobasic được sử dụng như một thuốc nhuận tràng muối nhẹ và trong điều trị hạ phosphat huyết. Sodium phosphat monobasic cũng được sử dụng trong các sản phẩm thực phẩm, ví dụ như trong bột nở, và như một chất acid hóa khô và chất tạo phức.
- Bảo quản
- Monobasic sodium phosphate ổn định về mặt hóa học, mặc dù nó hơi hút ẩm. Khi đun nóng ở 100°C, dạng dihydrate mất toàn bộ nước kết tinh. Khi tiếp tục đun nóng, nó nóng chảy kèm theo phân hủy ở 205°C, tạo thành sodium hydrogen pyrophosphate, Na₂H₂P₂O₇. Ở 250°C, nó để lại cặn cuối cùng là sodium metaphosphate, NaPO₃. Dung dịch nước ổn định và có thể được tiệt trùng bằng phương pháp hấp tiệt trùng. Monobasic sodium phosphate nên được bảo quản trong hộp kín ở nơi mát mẻ, khô ráo.
TƯƠNG KỴ
Monobasic sodium phosphate là một muối acid và do đó thường không tương thích với các chất kiềm và carbonate; các dung dịch nước của monobasic sodium phosphate có tính acid và sẽ khiến các muối carbonate sủi bọt. Monobasic sodium phosphate không nên được dùng đồng thời với các muối aluminum, calcium, hoặc magnesium vì chúng liên kết phosphate và có thể làm giảm sự hấp thu của nó từ đường tiêu hóa. Sự tương tác giữa calcium và phosphate, dẫn đến sự hình thành các kết tủa calcium phosphate không tan, là có thể xảy ra trong các hỗn hợp đường tiêm truyền.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ trung bình
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
SODIUM PHOSPHATECHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Chưa có tài liệu tham khảo.