Phasolpro Ingredibase HDSD

MONOBASIC SODIUM PHOSPHATE

Tác nhân đệm Chất nhũ hóa Tác nhân tạo chelat
2D Chemical Structure of MONOBASIC SODIUM PHOSPHATE PubChem CID: 23672064
Tên INCI
SODIUM PHOSPHATE
Tên IUPAC
sodium dihydrogen phosphate
Tên chung quốc tế (INN)
MONOBASIC SODIUM PHOSPHATE
Tên khác
Acidsodiumphosphate; E 339; Kalipol 32; monosodium ortho ph o sphate; monosodium phosphate; natrii dihydrogen oph os p has dihydricus; phosphoric acid, monosodiumsalt; primary sodium phosphate; sodiumbiphosphate; sodium dihydrogen orthopho sphate; sodiumdihydrogenphosphate.
Mã CAS
7558-80-7/10049-21-5/13472-35-0
Công thức hóa học
NaH2PO4
Khối lượng phân tử (g/mol)
119.98

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Dược điển Mỹ phiên bản thứ 32 quy định rằng sodium phosphate monobasic chứa một hoặc hai phân tử nước kết tinh hoặc ở dạng khan. Các dạng ngậm nước của sodium phosphate monobasic xuất hiện dưới dạng tinh thể không mùi, không màu hoặc trắng, hơi chảy lỏng. Dạng khan xuất hiện dưới dạng bột tinh thể hoặc hạt màu trắng.
Tính chất vật lý
pH = 4,1–4,5 đối với dung dịch nước 5% kl/tt của monohydrat ở 25 độ C. Khối lượng riêng 1,915 g/cm3 đối với dihydrat. Độ hòa tan: Hòa tan 1 trong 1 trong nước; rất ít hòa tan trong ethanol (95%).

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Sodium phosphat monobasic được sử dụng trong nhiều loại công thức dược phẩm khác nhau như một tác nhân đệm và tác nhân tạo phức. Về mặt điều trị, natri phosphat monobasic được sử dụng như một thuốc nhuận tràng muối nhẹ và trong điều trị hạ phosphat huyết. Sodium phosphat monobasic cũng được sử dụng trong các sản phẩm thực phẩm, ví dụ như trong bột nở, và như một chất acid hóa khô và chất tạo phức.
Bảo quản
Monobasic sodium phosphate ổn định về mặt hóa học, mặc dù nó hơi hút ẩm. Khi đun nóng ở 100°C, dạng dihydrate mất toàn bộ nước kết tinh. Khi tiếp tục đun nóng, nó nóng chảy kèm theo phân hủy ở 205°C, tạo thành sodium hydrogen pyrophosphate, Na₂H₂P₂O₇. Ở 250°C, nó để lại cặn cuối cùng là sodium metaphosphate, NaPO₃. Dung dịch nước ổn định và có thể được tiệt trùng bằng phương pháp hấp tiệt trùng. Monobasic sodium phosphate nên được bảo quản trong hộp kín ở nơi mát mẻ, khô ráo.

TƯƠNG KỴ

Monobasic sodium phosphate là một muối acid và do đó thường không tương thích với các chất kiềm và carbonate; các dung dịch nước của monobasic sodium phosphate có tính acid và sẽ khiến các muối carbonate sủi bọt. Monobasic sodium phosphate không nên được dùng đồng thời với các muối aluminum, calcium, hoặc magnesium vì chúng liên kết phosphate và có thể làm giảm sự hấp thu của nó từ đường tiêu hóa. Sự tương tác giữa calcium và phosphate, dẫn đến sự hình thành các kết tủa calcium phosphate không tan, là có thể xảy ra trong các hỗn hợp đường tiêm truyền.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ trung bình

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

SODIUM PHOSPHATE

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Chưa có tài liệu tham khảo.

TOP
Web hosting by Somee.com