Phasolpro Ingredibase HDSD

SODIUM FORMALDEHYDE SULFOXYLATE

Chất chống oxy hóa
2D Chemical Structure of SODIUM FORMALDEHYDE SULFOXYLATE PubChem CID: 23689980
Tên INCI
SODIUM OXYMETHYLENE SULFOXYLATE
Tên IUPAC
sodium hydroxymethanesulfinate
Tên chung quốc tế (INN)
SODIUM FORMALDEHYDE SULFOXYLATE
Tên khác
Formaldehyde hydrosulfite; formaldehyde sodium sulfoxylate; formaldehyde sul foxy li c acid sodium salt; methanesulfinic acid, hydroxy-, monosodiumsalt; monosodium hydroxy methane sul fi nate; Rongalite; sodiumhydroxymethanesulfinate; sodiumhydro xymethylsulfinate; sodium methanalsulfoxylate; sodium sulfinomethanolate.
Mã CAS
149-44-0/6035-47-8
Công thức hóa học
CH3NaO3S118.09CH3NaO3S2H2O
Khối lượng phân tử (g/mol)
154.11

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Khi mới được điều chế, natri formaldehyde sulfoxylate có dạng tinh thể màu trắng, không mùi, và nhanh chóng phát triển mùi tỏi đặc trưng khi để lâu.
Tính chất vật lý
pH = 9,5–10,5 (đối với dung dịch nước 2% kl/tt) Điểm nóng chảy 64–68 độ C (dihydrat) Độ hòa tan Hòa tan tự do trong nước; ít hòa tan trong ethanol, chloroform, ether và benzen.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Sodium formaldehyde sulfoxylate là một chất chống oxy hóa tan trong nước và thường được sử dụng ở dạng dihydrate. Nó được dùng trong công thức bào chế các sản phẩm tiêm với nồng độ lên đến 0,1% kl/tt trong chế phẩm cuối cùng được dùng cho bệnh nhân.
Bảo quản
Bảo quản trong các hộp đựng kín, chống ánh sáng ở nhiệt độ phòng được kiểm soát (15–30°C).

TƯƠNG KỴ

Sodium formaldehyde sulfoxylate không tương hợp với các chất oxy hóa mạnh, nó bị phân hủy bởi axit loãng.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

SODIUM OXYMETHYLENE SULFOXYLATE

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com