SODIUM FORMALDEHYDE SULFOXYLATE
Chất chống oxy hóa
- Tên INCI
- SODIUM OXYMETHYLENE SULFOXYLATE
- Tên IUPAC
- sodium hydroxymethanesulfinate
- Tên chung quốc tế (INN)
- SODIUM FORMALDEHYDE SULFOXYLATE
- Tên khác
- Formaldehyde hydrosulfite; formaldehyde sodium sulfoxylate; formaldehyde sul foxy li c acid sodium salt; methanesulfinic acid, hydroxy-, monosodiumsalt; monosodium hydroxy methane sul fi nate; Rongalite; sodiumhydroxymethanesulfinate; sodiumhydro xymethylsulfinate; sodium methanalsulfoxylate; sodium sulfinomethanolate.
- Mã CAS
- 149-44-0/6035-47-8
- Công thức hóa học
- CH3NaO3S118.09CH3NaO3S2H2O
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 154.11
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Khi mới được điều chế, natri formaldehyde sulfoxylate có dạng tinh thể màu trắng, không mùi, và nhanh chóng phát triển mùi tỏi đặc trưng khi để lâu.
- Tính chất vật lý
- pH = 9,5–10,5 (đối với dung dịch nước 2% kl/tt) Điểm nóng chảy 64–68 độ C (dihydrat) Độ hòa tan Hòa tan tự do trong nước; ít hòa tan trong ethanol, chloroform, ether và benzen.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Sodium formaldehyde sulfoxylate là một chất chống oxy hóa tan trong nước và thường được sử dụng ở dạng dihydrate. Nó được dùng trong công thức bào chế các sản phẩm tiêm với nồng độ lên đến 0,1% kl/tt trong chế phẩm cuối cùng được dùng cho bệnh nhân.
- Bảo quản
- Bảo quản trong các hộp đựng kín, chống ánh sáng ở nhiệt độ phòng được kiểm soát (15–30°C).
TƯƠNG KỴ
Sodium formaldehyde sulfoxylate không tương hợp với các chất oxy hóa mạnh, nó bị phân hủy bởi axit loãng.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
Chưa có dữ liệu EWG.
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
SODIUM OXYMETHYLENE SULFOXYLATECHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.