POTASSIUM CITRATE
Tác nhân kiềm hóa
Tác nhân đệm
Tác nhân tạo chelat
- Tên INCI
- POTASSIUM CITRATE
- Tên IUPAC
- tripotassium 2-hydroxypropane-1,2,3-tricarboxylate
- Tên chung quốc tế (INN)
- POTASSIUM CITRATE
- Tên khác
- Citrate of potash; citric acid potassium salt; E 332; kalii citras; tripotassium citrate.
- Mã CAS
- 6100-05-6/866-84-2
- Công thức hóa học
- C6H5K3O7
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 306.4
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Các tinh thể lăng trụ trong suốt hoặc dạng bột hạt màu trắng. Potassium citrate hút ẩm, không mùi và có vị mặn mát.
- Tính chất vật lý
- pH = 8,5 (dung dịch nước bão hòa). Khối lượng riêng 1,98 g/cm3 Điểm nóng chảy 230 độ C (mất nước kết tinh ở 180 độ C). Độ hòa tan dung môi ở 20 độ C: thực tế không hòa tan trong ethanol (95%); 1:2,5 trong glycerin; 1:0,65 trong nước.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Potassium citrate được sử dụng trong đồ uống, thực phẩm và các công thức dược phẩm đường uống như một chất đệm và kiềm hóa. Nó cũng được sử dụng làm chất tạo phức và như một thuốc điều trị để kiềm hóa nước tiểu và giảm bớt sự kích ứng đau đớn do viêm bàng quang gây ra.
- Bảo quản
- Potassium citrate là một nguyên liệu ổn định, tuy nhiên hút ẩm, và nên được bảo quản trong bao bì kín trong nơi mát, khô ráo. Nó bị chảy lỏng trong không khí ẩm.
TƯƠNG KỴ
Dung dịch nước potassium citrate hơi kiềm và sẽ phản ứng với các chất có tính axit. Potassium citrate cũng có thể kết tủa các muối alcaloid từ dung dịch nước hoặc cồn của chúng. Các muối calci và stronti sẽ gây ra kết tủa các citrate tương ứng. Potassium citrate tương kỵ với các chất oxy hóa mạnh.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ yếu
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
POTASSIUM CITRATECHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.