POLYOXYLGLYCERIDES
Tác nhân tăng cường hòa tan
Chất nhũ hóa
Chất hoạt động bề mặt không ion
Tác nhân thấm
Tác nhân hòa tan
Tác nhân hỗ trợ giải phóng kéo dài
#0
- Tên INCI
- —
- Tên IUPAC
- —
- Tên chung quốc tế (INN)
- POLYOXYLGLYCERIDES
- Tên khác
- Poly oxy lg lyc e rides are referred to as macro gol gly ce rides in Europe; see Table I. Table I: of poly oxy lg lyc e rides (macrogolglycerides). Name Caprylocaproyl poly oxy lg lyc e rides Lauroyl poly oxy lg lyc e rides Linoleoyl poly oxy lg lyc e rides Oleoyl poly oxy lg lyc e rides Stearoyl poly oxy lg lyc e rides Labrasol; macro gol gly cer ido rum caprylocaprates; PEG 400 caprylic/ capric glycerides Gelucire 44/14; hydrogenated coconut oil PEG 1500 esters; hydrogenated palm/ palm kernel oil PEG 300 esters; macro gol gly cer ido rum laurates Corn oil PEG 300 esters; Labrafil M 2125 CS; macro gol gly cer ido rum linoleates Apricot kernel oil PEG 300 esters; Labrafil M 1944 CS; macro gol gly cer ido rum oleates; peglicol-5-oleate Gelucire 50/13; hydrogenated palm oil PEG 1500 esters; macro gol gly cer ido rum stearates
- Mã CAS
- —
- Công thức hóa học
- Polyoxylglycerides là hỗn hợp các monoester, diester và triester của glycerol, cùng với các monoester và diester của polyethylene glycols (PEG).
- Khối lượng phân tử (g/mol)
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Polyoxylglyceride là chất lỏng hoặc bán rắn trơ, có dạng sáp và có tính chất lưỡng cực. Caprylocaproyl polyoxylglyceride là chất lỏng dầu màu vàng nhạt. Lauroyl polyoxylglyceride và stearoyl polyoxylglyceride tồn tại dưới dạng chất rắn sáp màu vàng nhạt. Oleoyl polyoxylglyceride và linoleoyl polyoxylglyceride tồn tại dưới dạng chất lỏng dầu màu hổ phách, có thể tạo thành cặn sau thời gian dài ở 20°C.
- Tính chất vật lý
- Độ hòa tan: - Caprylocaproyl và lauroyl polyoxylglyceride: phân tán trong nước nóng; hòa tan tự do trong methylene chloride. - Linoleoyl andoleoyl polyoxylglycerides: thực tế không hòa tan nhưng phân tán trong nước; hòa tan tự do trong methylene chloride. - Stearoyl polyoxylglycerides: phân tán trong nước ấm và parafin lỏng ấm; hòa tan trong ethanol ấm; hòa tan tự do trong methylene chloride.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Polyoxyglyceride được sử dụng làm chất tự nhũ hóa và chất hòa tan trong các công thức dược phẩm dùng đường uống và bôi ngoài da. Chúng cũng được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm và thực phẩm.
- Bảo quản
- Polyoxylglyceride rất ổn định và trơ. Tuy nhiên, có thể thực hiện các biện pháp phòng ngừa để chống lại nguy cơ oxy hóa hoặc thủy phân nhằm đảm bảo tính ổn định trong quá trình xử lý. Polyoxylglyceride nên được bảo quản trong bao bì gốc và tránh tiếp xúc với không khí, ánh sáng, nhiệt và độ ẩm.
TƯƠNG KỴ
—
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
Chưa có dữ liệu EWG.
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
Chưa có liên kết CosIng.
CHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Polyoxylglycerides and glycerides: effects of manufacturing parameters on API stability, excipient functionality and processing
- Development of Solid Dispersion by Hot Melt Extrusion Using Mixtures of Polyoxylglycerides With Polymers as Carriers for Increasing Dissolution Rate of a Poorly Soluble Drug Model
- Effect of polyoxylglycerides-based excipients (Gelucire®) on ketoprofen amorphous solubility and crystallization from the supersaturated state