AMMONIUM CHLORIDE
Tác nhân acid hóa
Tác nhân mang đặc tính trị liệu
- Tên INCI
- AMMONIUM CHLORIDE
- Tên IUPAC
- azanium chloride
- Tên chung quốc tế (INN)
- AMMONIUM CHLORIDE
- Tên khác
- Ammonii chloridum; ammoniummuriate; E 510; sal ammoniac; salmiac.
- Mã CAS
- 12125-02-9
- Công thức hóa học
- NH4Cl
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 53.49
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Ammonium chloride có dạng tinh thể không màu, không mùi, hoặc khối tinh thể. Là bột trắng, dạng hạt với vị mát, mặn. Hút ẩm và có xu hướng vón cục.
- Tính chất vật lý
- pH= 4,5–5,5 (đối với dung dịch nước 5,5% kl/kl tại 25 độ C) Độ hút ẩm Hút ẩm với nguy cơ đóng bánh. Điểm nóng chảy Phân hủy tại 338 độ C; thăng hoa mà không tan chảy. Độ hòa tan: Hòa tan trong nước; axit clohydric và natri clorua giảm khả năng hòa tan của ammonium chloride trong nước. Có khả năng hòa tan trong glycerin; Gần như không hòa tan trong axeton, ete, và etylacetate.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Ammonium chloride được sử dụng như tác nhân acid hóa trong các công thức đường uống. Nó cũng được sử dụng như phụ gia thực phẩm và tác nhân sát khuẩn. Ammonium chloride được sử dụng trong điều trị nhiễm kiềm chuyển hóa nặng để duy trì pH nước tiểu trong điều trị một số rối loạn đường tiết niệu hoặc lợi tiểu acid hóa cưỡng bức. Nó cũng được sử dụng như tác nhân long đờm trong các thuốc ho.
- Bảo quản
- Ammonium chloride ổn định về mặt hóa học. Phân hủy hoàn toàn ở 338°C tạo thành ammonia và acid hydrochloric. Bảo quản trong hộp kín kỹ, ở nơi mát và khô.
TƯƠNG KỴ
Ammonium chloride tương kỵ với acid mạnh và base mạnh. Nó phản ứng mãnh liệt với ammonium nitrate và potassium chlorate, gây ra nguy cơ cháy và nổ. Nó cũng ăn mòn đồng và các hợp chất của đồng.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 3 - 3: Nguy cơ trung bình
Chứng cứ yếu
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
AMMONIUM CHLORIDECHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Chưa có tài liệu tham khảo.