MONOSODIUM GLUTAMATE
Tác nhân đệm
Tác nhân tạo hương
- Tên INCI
- SODIUM GLUTAMATE
- Tên IUPAC
- sodium (2S)-2-amino-5-hydroxypentanedioate
- Tên chung quốc tế (INN)
- MONOSODIUM GLUTAMATE
- Tên khác
- Chinese seasoning; E 621; glutamic acid monosodium salt; glutamic acid, sodium salt; MSG; monosodium L-glutamate monohydrate; natrii glutamas; sodium L-glutamate; sodium glutamate monohyd rate; sodium hydrogen L-(þ)-2-aminoglutarate monohydrate. M
- Mã CAS
- 142-47-2 / 6106-04-3 / 16177-21-2 / 32221-81-1
- Công thức hóa học
- C5H8NO4Na
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 169.13
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Monosodium glutamate tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng, dễ chảy hoặc dạng bột tinh thể. Nó hầu như không mùi và có vị giống thịt.
- Tính chất vật lý
- pH = 7,0 (0,2% kl/tt dung dịch nước) Điểm nóng chảy 232 độ C Độ hòa tan: Tan trong nước; Tan ít trong ethanol (95%)
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Monosodium glutamate được sử dụng trong các chế phẩm dược phẩm dùng đường uống như một chất đệm và chất tăng hương vị. Quan điểm hiện nay cho rằng không có bằng chứng lâm sàng thuyết phục nào cho thấy monosodium glutamate có thể gây hại ở nồng độ hiện đang được sử dụng trong thực phẩm.
- Bảo quản
- Dung dịch monosodium glutamate trong nước có thể được tiệt trùng bằng phương pháp hấp tiệt trùng. Monosodium glutamate nên được bảo quản trong hộp kín ở nơi khô ráo, thoáng mát.
TƯƠNG KỴ
—
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ yếu
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
SODIUM GLUTAMATECHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.