Phasolpro Ingredibase HDSD

MONOSODIUM GLUTAMATE

Tác nhân đệm Tác nhân tạo hương
2D Chemical Structure of MONOSODIUM GLUTAMATE PubChem CID: 23689119
Tên INCI
SODIUM GLUTAMATE
Tên IUPAC
sodium (2S)-2-amino-5-hydroxypentanedioate
Tên chung quốc tế (INN)
MONOSODIUM GLUTAMATE
Tên khác
Chinese seasoning; E 621; glutamic acid monosodium salt; glutamic acid, sodium salt; MSG; monosodium L-glutamate monohydrate; natrii glutamas; sodium L-glutamate; sodium glutamate monohyd rate; sodium hydrogen L-(þ)-2-aminoglutarate monohydrate. M
Mã CAS
142-47-2 / 6106-04-3 / 16177-21-2 / 32221-81-1
Công thức hóa học
C5H8NO4Na
Khối lượng phân tử (g/mol)
169.13

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Monosodium glutamate tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng, dễ chảy hoặc dạng bột tinh thể. Nó hầu như không mùi và có vị giống thịt.
Tính chất vật lý
pH = 7,0 (0,2% kl/tt dung dịch nước) Điểm nóng chảy 232 độ C Độ hòa tan: Tan trong nước; Tan ít trong ethanol (95%)

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Monosodium glutamate được sử dụng trong các chế phẩm dược phẩm dùng đường uống như một chất đệm và chất tăng hương vị. Quan điểm hiện nay cho rằng không có bằng chứng lâm sàng thuyết phục nào cho thấy monosodium glutamate có thể gây hại ở nồng độ hiện đang được sử dụng trong thực phẩm.
Bảo quản
Dung dịch monosodium glutamate trong nước có thể được tiệt trùng bằng phương pháp hấp tiệt trùng. Monosodium glutamate nên được bảo quản trong hộp kín ở nơi khô ráo, thoáng mát.

TƯƠNG KỴ

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

SODIUM GLUTAMATE

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com