Phasolpro Ingredibase HDSD

STRONG AMMONIA SOLUTION

Tác nhân kiềm hóa
2D Chemical Structure of STRONG AMMONIA SOLUTION PubChem CID: 222
Tên INCI
AMMONIA
Tên IUPAC
ammonia
Tên chung quốc tế (INN)
STRONG AMMONIA SOLUTION
Tên khác
Ammoniaca; ammoniacum; ammoniae solution concentrata; aqua ammonia; concentrated ammonia solution; spirit of hartshorn; stronger ammonia water.
Mã CAS
7664-41-7 / 1336-21-6
Công thức hóa học
NH3
Khối lượng phân tử (g/mol)
17.03

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Dung dịch ammonia đậm đặc có dạng chất lỏng trong suốt, không màu với mùi đặc trưng cực nồng. Ph Eur 6.0 quy định dung dịch ammonia đậm đặc chứa không ít hơn 25,0% và không nhiều hơn 30,0% w/w ammonia (NH₃).
Tính chất vật lý
Độ hòa tan Có thể trộn lẫn với etanol (95%) và nước.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Dung dịch ammonia thường không được sử dụng ở dạng nguyên chất trong các ứng dụng dược phẩm. Nói chung, nó được sử dụng như tác nhân đệm hoặc để điều chỉnh pH của dung dịch. Phổ biến nhất, dung dịch ammonia đậm đặc được sử dụng để tạo ra các dung dịch ammonia loãng hơn. Về mặt điều trị, dung dịch ammonia loãng được sử dụng như chất kích thích phản xạ trong 'muối ngửi', như tác nhân gây đỏ da và như thuốc đối kháng kích ứng để trung hòa vết cắn hoặc đốt của côn trùng.
Bảo quản
Khi tiếp xúc với không khí, dung dịch ammonia nhanh chóng mất ammonia. Dung dịch ammonia phải được bảo quản trong hộp kín kỹ, tránh tiếp xúc với không khí, ở nơi mát và khô. Nhiệt độ bảo quản không được vượt quá 20°C.

TƯƠNG KỴ

Dung dịch ammonia phản ứng mãnh liệt với sulfuric acid hoặc các acid khoáng mạnh khác và phản ứng tạo ra nhiệt đáng kể. Hỗn hợp sôi.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

Chưa có dữ liệu EWG.

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

AMMONIA AMMONIUM HYDROXIDE

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com