STRONG AMMONIA SOLUTION
Tác nhân kiềm hóa
- Tên INCI
- AMMONIA
- Tên IUPAC
- ammonia
- Tên chung quốc tế (INN)
- STRONG AMMONIA SOLUTION
- Tên khác
- Ammoniaca; ammoniacum; ammoniae solution concentrata; aqua ammonia; concentrated ammonia solution; spirit of hartshorn; stronger ammonia water.
- Mã CAS
- 7664-41-7 / 1336-21-6
- Công thức hóa học
- NH3
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 17.03
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Dung dịch ammonia đậm đặc có dạng chất lỏng trong suốt, không màu với mùi đặc trưng cực nồng. Ph Eur 6.0 quy định dung dịch ammonia đậm đặc chứa không ít hơn 25,0% và không nhiều hơn 30,0% w/w ammonia (NH₃).
- Tính chất vật lý
- Độ hòa tan Có thể trộn lẫn với etanol (95%) và nước.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Dung dịch ammonia thường không được sử dụng ở dạng nguyên chất trong các ứng dụng dược phẩm. Nói chung, nó được sử dụng như tác nhân đệm hoặc để điều chỉnh pH của dung dịch. Phổ biến nhất, dung dịch ammonia đậm đặc được sử dụng để tạo ra các dung dịch ammonia loãng hơn. Về mặt điều trị, dung dịch ammonia loãng được sử dụng như chất kích thích phản xạ trong 'muối ngửi', như tác nhân gây đỏ da và như thuốc đối kháng kích ứng để trung hòa vết cắn hoặc đốt của côn trùng.
- Bảo quản
- Khi tiếp xúc với không khí, dung dịch ammonia nhanh chóng mất ammonia. Dung dịch ammonia phải được bảo quản trong hộp kín kỹ, tránh tiếp xúc với không khí, ở nơi mát và khô. Nhiệt độ bảo quản không được vượt quá 20°C.
TƯƠNG KỴ
Dung dịch ammonia phản ứng mãnh liệt với sulfuric acid hoặc các acid khoáng mạnh khác và phản ứng tạo ra nhiệt đáng kể. Hỗn hợp sôi.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
Chưa có dữ liệu EWG.
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
AMMONIA AMMONIUM HYDROXIDECHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.