Phasolpro Ingredibase HDSD

MEGLUMINE

Base hữu cơ
2D Chemical Structure of MEGLUMINE PubChem CID: 8567
Tên INCI
METHYLGLUCAMINE
Tên IUPAC
1-deoxy-1-(methylamino)-D-glucitol
Tên chung quốc tế (INN)
MEGLUMINE
Tên khác
Meglumin; meglumina; megluminum; 1-methylamino-1-deoxy-D glucitol; N-methylglucamine; N-methyl-D-glucamine.
Mã CAS
6284-40-8
Công thức hóa học
C7H17NO
Khối lượng phân tử (g/mol)
195.22

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Meglumine tồn tại dưới dạng bột tinh thể màu trắng đến hơi vàng; nó không mùi hoặc có mùi nhẹ.
Tính chất vật lý
pH = 10,5 (đối với dung dịch 1% kl/tt). Hằng số phân ly pKa = 9,5 ở 20 độ C Điểm nóng chảy 128–132 độ C Độ hòa tan dung môi ở 20 độ C trừ khi có quy định khác: Thực tế không hòa tan trong Chloroform;Tan trong Ethanol (95%) tỉ lệ 1 : 80 và tỉ lệ 1 : 4,8 ở 70 độ C; Thực tế không hòa tan trong Ether, Nước.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Meglumine là một bazơ hữu cơ được sử dụng làm chất điều chỉnh độ pH và chất hòa tan, chủ yếu trong việc điều chế các muối hòa tan của các axit hữu cơ chứa iốt được sử dụng làm chất cản quang tia X.
Bảo quản
Meglumine không bị trùng hợp hoặc mất nước trừ khi được đun nóng trên 150°C trong thời gian dài. Nên được bảo quản trong thùng chứa kín ở nơi khô ráo, thoáng mát. Không nên bảo quản Meglumine trong thùng chứa bằng nhôm vì nó phản ứng tạo ra khí hydro; nó sẽ bị đổi màu nếu được bảo quản trong thùng chứa làm từ đồng hoặc hợp kim đồng. Nên sử dụng thùng chứa bằng thép không gỉ.

TƯƠNG KỴ

Tương kỵ với nhôm, đồng, axit khoáng và các chất oxy hóa. Các nghiên cứu bằng phương pháp đo nhiệt lượng quét vi sai cho thấy meglumine tương kỵ với glipizide.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

METHYLGLUCAMINE

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com