MEGLUMINE
Base hữu cơ
- Tên INCI
- METHYLGLUCAMINE
- Tên IUPAC
- 1-deoxy-1-(methylamino)-D-glucitol
- Tên chung quốc tế (INN)
- MEGLUMINE
- Tên khác
- Meglumin; meglumina; megluminum; 1-methylamino-1-deoxy-D glucitol; N-methylglucamine; N-methyl-D-glucamine.
- Mã CAS
- 6284-40-8
- Công thức hóa học
- C7H17NO
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 195.22
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Meglumine tồn tại dưới dạng bột tinh thể màu trắng đến hơi vàng; nó không mùi hoặc có mùi nhẹ.
- Tính chất vật lý
- pH = 10,5 (đối với dung dịch 1% kl/tt). Hằng số phân ly pKa = 9,5 ở 20 độ C Điểm nóng chảy 128–132 độ C Độ hòa tan dung môi ở 20 độ C trừ khi có quy định khác: Thực tế không hòa tan trong Chloroform;Tan trong Ethanol (95%) tỉ lệ 1 : 80 và tỉ lệ 1 : 4,8 ở 70 độ C; Thực tế không hòa tan trong Ether, Nước.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Meglumine là một bazơ hữu cơ được sử dụng làm chất điều chỉnh độ pH và chất hòa tan, chủ yếu trong việc điều chế các muối hòa tan của các axit hữu cơ chứa iốt được sử dụng làm chất cản quang tia X.
- Bảo quản
- Meglumine không bị trùng hợp hoặc mất nước trừ khi được đun nóng trên 150°C trong thời gian dài. Nên được bảo quản trong thùng chứa kín ở nơi khô ráo, thoáng mát. Không nên bảo quản Meglumine trong thùng chứa bằng nhôm vì nó phản ứng tạo ra khí hydro; nó sẽ bị đổi màu nếu được bảo quản trong thùng chứa làm từ đồng hoặc hợp kim đồng. Nên sử dụng thùng chứa bằng thép không gỉ.
TƯƠNG KỴ
Tương kỵ với nhôm, đồng, axit khoáng và các chất oxy hóa. Các nghiên cứu bằng phương pháp đo nhiệt lượng quét vi sai cho thấy meglumine tương kỵ với glipizide.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ yếu
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
METHYLGLUCAMINECHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.