Phasolpro Ingredibase HDSD

ALUMINUM MONOSTEARATE

Chất làm mềm da Tác nhân ổn định nhũ tương Tác nhân tạo gel Tác nhân tạo độ đục
2D Chemical Structure of ALUMINUM MONOSTEARATE PubChem CID: 10246924
Tên INCI
ALUMINUM STEARATE
Tên IUPAC
aluminum octadecanoate
Tên chung quốc tế (INN)
ALUMINUM MONOSTEARATE
Tên khác
Aluminum stearate; aluminum, dihydroxy (octadecanoate-O-); di hydroxy aluminum monostearate; Hy Qual; octadecanoic acid aluminum salt; stearic acid aluminum salt; stearic acid aluminum dihydroxide salt; Synpro.
Mã CAS
7047-84-9
Công thức hóa học
C18H37AlO4
Khối lượng phân tử (g/mol)
344.5

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Aluminum monostearate là hợp chất nhôm của stearic acid và palmitic acid. USP 32–NF 27 quy định aluminum monostearate chứa tương đương không ít hơn 14,5% và không nhiều hơn 16,5% Al₂O₃, tính trên cơ sở đã sấy. Aluminum monostearate có dạng bột trắng, mịn, xốp với mùi acid béo nhẹ. Là vật liệu rắn.
Tính chất vật lý
Điểm nóng chảy 220–225 độ C Độ hòa tan Thực tế không hòa tan trong nước. Tan trong ethanol (95%) và benzen.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Aluminum monostearate chủ yếu được sử dụng trong vi nang hóa và sản xuất thuốc mỡ. Aluminum monostearate được sử dụng như tác nhân làm tăng độ nhớt trong các công thức mỹ phẩm và dược phẩm không nước. Ngoài ra, aluminum monostearate có thể được sử dụng như tác nhân ổn định nhũ tương trong nhũ tương mỹ phẩm và được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm như mascara, kem dưỡng ẩm và kem chống nắng.
Bảo quản
Aluminum monostearate phải được bảo quản trong hộp kín kỹ, ở nơi mát và khô. Ổn định trong điều kiện sử dụng và bảo quản thông thường.

TƯƠNG KỴ

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ yếu

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

Annex IV

XEM THÊM TRONG COSING

ALUMINUM STEARATE

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com