ALUMINUM MONOSTEARATE
Chất làm mềm da
Tác nhân ổn định nhũ tương
Tác nhân tạo gel
Tác nhân tạo độ đục
- Tên INCI
- ALUMINUM STEARATE
- Tên IUPAC
- aluminum octadecanoate
- Tên chung quốc tế (INN)
- ALUMINUM MONOSTEARATE
- Tên khác
- Aluminum stearate; aluminum, dihydroxy (octadecanoate-O-); di hydroxy aluminum monostearate; Hy Qual; octadecanoic acid aluminum salt; stearic acid aluminum salt; stearic acid aluminum dihydroxide salt; Synpro.
- Mã CAS
- 7047-84-9
- Công thức hóa học
- C18H37AlO4
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 344.5
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Aluminum monostearate là hợp chất nhôm của stearic acid và palmitic acid. USP 32–NF 27 quy định aluminum monostearate chứa tương đương không ít hơn 14,5% và không nhiều hơn 16,5% Al₂O₃, tính trên cơ sở đã sấy. Aluminum monostearate có dạng bột trắng, mịn, xốp với mùi acid béo nhẹ. Là vật liệu rắn.
- Tính chất vật lý
- Điểm nóng chảy 220–225 độ C Độ hòa tan Thực tế không hòa tan trong nước. Tan trong ethanol (95%) và benzen.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Aluminum monostearate chủ yếu được sử dụng trong vi nang hóa và sản xuất thuốc mỡ. Aluminum monostearate được sử dụng như tác nhân làm tăng độ nhớt trong các công thức mỹ phẩm và dược phẩm không nước. Ngoài ra, aluminum monostearate có thể được sử dụng như tác nhân ổn định nhũ tương trong nhũ tương mỹ phẩm và được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm như mascara, kem dưỡng ẩm và kem chống nắng.
- Bảo quản
- Aluminum monostearate phải được bảo quản trong hộp kín kỹ, ở nơi mát và khô. Ổn định trong điều kiện sử dụng và bảo quản thông thường.
TƯƠNG KỴ
—
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 1 - 1: Nguy cơ thấp
Chứng cứ yếu
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
Annex IVXEM THÊM TRONG COSING
ALUMINUM STEARATECHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.