IMIDUREA
Chất bảo quản
- Tên INCI
- IMIDAZOLIDINYL UREA
- Tên IUPAC
- 1-[3-(hydroxymethyl)-2,5-dioxoimidazolidin-1-yl]-3-(hydroxymethyl)urea
- Tên chung quốc tế (INN)
- IMIDUREA
- Tên khác
- Biopure 100; Germall 115; imidazolidinylurea; methanebis[N, N 0 (5-ureido-2,4-diketotetrahydroimidazole)-N, N-dimethylol]; 1,10 methylenebis{3-[3-(hydroxymethyl)-2,5-dioxo-4-imidazolidiny l]urea}; Tri-Stat IU.
- Mã CAS
- 39236-46-9
- Công thức hóa học
- C11H16N8O8
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 388.29
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Imidurea là một loại bột màu trắng, dễ chảy và không mùi.
- Tính chất vật lý
- pH = 6,0–7,5 đối với dung dịch nước 1% kl/tt Hoạt tính kháng khuẩn Chủ yếu là chất bảo quản kháng khuẩn, imidurea cũng có một số đặc tính kháng nấm chọn lọc. Được sử dụng ở nồng độ từ 0,03–0,5%w/w. Nó hiệu quả giữa pH 3–9, mặc dù hiệu quả bảo quản được nhìn thấy tốt nhất là dung dịch có tính acid nhẹ. Tác dụng hiệp đồng đã được báo cáo và hoạt tính bảo quản được tăng cường đáng kể, đặc biệt là chống lại nấm, khi sử dụng kết hợp với paraben. Độ hòa tan Hòa tan trong nước và glycerol, nhưng không hòa tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Imidurea là chất bảo quản kháng khuẩn phổ rộng được sử dụng trong mỹ phẩm và công thức dược phẩm tại chỗ; tỷ lệ phổ biến được sử dụng là 0,03–0,5% w/w. Nó có hiệu quả ở khoảng pH 3–9 và được báo cáo là có tác dụng hiệp đồng được sử dụng với paraben.
- Bảo quản
- Imidurea có khả năng hút ẩm và nên được bảo quản trong hộp đậy kín, nơi khô ráo, thoáng mát.
TƯƠNG KỴ
Imidurea tương kỵ với các chất oxy hóa mạnh. Nó tương thích với các chất bảo quản khác bao gồm Sorbic acid và các hợp chất amoni bậc bốn. Ngoài ra, nó cũng tương thích với các tá dược dược phẩm và mỹ phẩm khác bao gồm protein, các chất hoạt động bề mặt không ion và Lecithin.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
• 4 - 4: Nguy cơ trung bình
Chứng cứ yếu
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
Annex VXEM THÊM TRONG COSING
IMIDAZOLIDINYL UREACHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.