HEXETIDINE
Chất sát khuẩn
Chất bảo quản
- Tên INCI
- HEXETIDINE
- Tên IUPAC
- 5-amino-1,3-bis(2-ethylhexyl)-1,3,5-triazinane
- Tên chung quốc tế (INN)
- HEXETIDINE
- Tên khác
- 5-Amino-1,3-bis(2-ethylhexyl)hexahydro-5-methylpyrimidine; 5-amino-1,3-di(b-ethylhexyl)hexahydro-5-methylpyrimidine; 1,3-bis(2-ethylhexyl)-5-methylhexahydropyrimidin-5-ylamine; 1,3-bis(b-ethylhexyl)-5-methyl-5-aminohexahydropyrimidine; Gly pesin; hexetidinum; Hexigel; Hexocil; Hexoral; Hextril; Oraldene; Sterisil; Steri/Sol.
- Mã CAS
- 141-94-6
- Công thức hóa học
- C21H45N3
- Khối lượng phân tử (g/mol)
- 339.61
MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Mô tả
- Là một chất lỏng nhờn không màu hoặc màu vàng nhạt có mùi amin đặc trưng.
- Tính chất vật lý
- Hoạt tính kháng khuẩn Hexetidine là một chất kháng khuẩn sinh học không phải kháng sinh có hoạt tính kháng khuẩn phổ rộng chống lại vi khuẩn và nấm Gram dương và Gram âm như Candida albicans. Một số nghiên cứu đã xác định hoạt tính chống mảng bám của hexetidine. Hexetidine đã được chứng minh có tác động trên chủng S.aureus và P.aeruginosa. Điểm sôi: 172 - 176 độ C; Khối lượng riêng 0,864 - 0,870 g/cm3 tại 20 độ C; Độ hòa tan: Tan trong acetone, benzene, chloroform, dichloromethane, ethanol 95%, methanol, acid khoáng; Ít tan trong nước.
ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN
- Ứng dụng
- Hexetidine được sử dụng như một chất bảo quản kháng khuẩn trong mỹ phẩm và các công thức dược phẩm không sử dụng đường tiêm. Về mặt điều trị, hexetidine chủ yếu được sử dụng như một dung dịch 0,1% w / v trong các công thức nước súc miệng để ngăn ngừa và điều trị nhiễm trùng cục bộ nhẹ, viêm nướu và loét miệng.
- Bảo quản
- Hexetidine ổn định và nên được bảo quản trong hộp đậy kín ở nơi khô ráo, thoáng mát. Không nên sử dụng thiết bị bằng đồng thau và đồng để xử lý hoặc bảo quản hexetidine.
TƯƠNG KỴ
Hexetidine tương kỵ với các chất oxy hóa mạnh. Muối được hình thành với các axit khoáng và axit hữu cơ; axit mạnh gây ra sự mở vòng hexahydropyrimidine, giải phóng formaldehyde.
ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING
Chưa có dữ liệu EWG.
QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU
• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục AnnexXEM THÊM TRONG COSING
HEXETIDINECHẤT LIÊN QUAN
Chưa có chất liên quan.