Phasolpro Ingredibase HDSD

GLYCINE

Tác nhân đệm Chất độn/làm đầy Thực phẩm bổ sung/bảo vệ sức khỏe Tác nhân đông khô Tá dược rã viên nén Tác nhân làm ướt
2D Chemical Structure of GLYCINE PubChem CID: 750
Tên INCI
GLYCINE
Tên IUPAC
2-aminoacetic acid
Tên chung quốc tế (INN)
GLYCINE
Tên khác
Aminoacetic acid; 2-aminoacetic acid; E 640; G; Gly; glycinum; glycoamin; glycocoll; glycoll; glycolixir; glycinium; Hampshire glycine; padil; sucredege´latine.
Mã CAS
56-40-6
Công thức hóa học
C2H5NO2
Khối lượng phân tử (g/mol)
75.07

MÔ TẢ & TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Mô tả
Glycine tồn tại dưới dạng bột tinh thể màu trắng, không mùi và có vị ngọt.
Tính chất vật lý
pH = 4 Khối lượng riêng 1,1607 g/cm3 Điểm nóng chảy 232–236 độ C Độ hòa tan dung môi ở 20 độ C: Ethanol (95%) 1 : 1254; Ether rất ít hòa tan hoặc thực tế không hòa tan. Nước 1 : 4 ở 25 độ C.

ỨNG DỤNG & BẢO QUẢN

Ứng dụng
Glycine thường được sử dụng như một tá dược đông khô trong các công thức protein nhờ khả năng tạo thành cấu trúc bánh xốp, chắc chắn và đẹp mắt trong sản phẩm đông khô cuối cùng. Nó là một trong những tá dược được sử dụng phổ biến nhất trong các công thức tiêm đông khô nhờ đặc tính đông khô ưu việt của nó. Glycine đã được nghiên cứu như một chất tăng tốc phân rã trong các công thức phân rã nhanh nhờ đặc tính làm ướt tuyệt vời của nó. Nó cũng được sử dụng như một chất đệm và chất dưỡng trong mỹ phẩm. Glycine có thể được sử dụng cùng với thuốc kháng axit trong điều trị chứng tăng axit dạ dày, và nó cũng có thể được thêm vào các chế phẩm aspirin để giúp giảm kích ứng dạ dày.
Bảo quản
Glycine bắt đầu phân hủy ở 233 độ C. Bảo quản trong hộp kín. Dung dịch tưới glycine (95–105% glycine) nên được lưu trữ trong hộp đựng liều đơn, tốt nhất là thủy tinh loại I hoặc loại II.

TƯƠNG KỴ

Glycine có thể trải qua các phản ứng Maillard với các acid amin để tạo ra màu vàng hoặc nâu. Đường khử cũng sẽ tương tác với các amin thứ cấp để tạo thành imine, nhưng không có bất kỳ sự đổi màu vàng nâu đi kèm.

ĐỘ AN TOÀN - EWG'S SKIN DEEP RATING

• 1 - 1: Nguy cơ thấp Chứng cứ mạnh

QUY ĐỊNH PHÁP LÝ - ANNEX EU

• Được phép Chưa tìm thấy trong các phụ lục Annex

XEM THÊM TRONG COSING

GLYCINE

CHẤT LIÊN QUAN

Chưa có chất liên quan.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TOP
Web hosting by Somee.com