Phasolpro Ingredibase
CosIng
HOPE
HDSD
Tìm kiếm
Chức năng
Chất mài mòn
Chất thấm hút
Chất kết dính
Chất chống viêm da tiết bã
Chất kiềm dầu
Chất chống đông vón
Chất chống ăn mòn
Chất chống tạo bọt
Chất kháng khuẩn
Chất chống oxy hóa
Chất ngăn mồ hôi
Chất chống mảng bám
Chất chống tĩnh điện
Chất làm săn se
Chất tạo liên kết
Chất tẩy trắng
Chất đệm
Chất độn
Chất càng hóa
Chất tẩy rửa
Chất tạo màu
Chất làm biến tính
Chất khử mùi
Chất tẩy lông
Chất gỡ rối
Chất phân tán
Chất nhũ hóa
Chất nhổ lông
Chất tẩy tế bào chết
Dưỡng lông mi
Chất tạo màng
Chất tạo hương
Chất tạo bọt
Chất tạo mùi thơm
Chất tạo gel
Dưỡng tóc
Nhuộm tóc
Giữ nếp tóc
Uốn hoặc duỗi tóc
Chất giữ ẩm cho sản phẩm
Chất tiêu sừng
Chất bảo vệ khỏi ánh sáng
Chất phân giải
Dưỡng ẩm da
Dưỡng móng
Làm cứng móng
Chưa ghi nhận báo cáo về chức năng
Chất khóa ẩm
Chất làm đục
Chăm sóc răng miệng
Chất oxy hóa
Chất tạo ánh nhũ
Hương liệu
Chất làm dẻo
Chất bảo quản
Chất đẩy
Chất khử
Bổ sung chất béo
Làm tươi mát
Dưỡng da
Dưỡng da - Chất làm mềm da
Dưỡng da - Chất giữ ẩm da
Dưỡng da - Hỗn hợp
Dưỡng da - Chất khóa ẩm da
Bảo vệ da
Chất điều chỉnh độ trơn
Chất làm mịn
Dung môi
Làm dịu
Chất biến tính bề mặt
Chất hoạt động bề mặt
Chất hoạt động bề mặt - Làm sạch
Chất hoạt động bề mặt - Phân tán
Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa
Chất hoạt động bề mặt - Tăng tạo bọt
Chất hoạt động bề mặt - Chất trợ tan
Chất hoạt động bề mặt - Chất hòa tan
Làm rám nắng
Chất tăng trương lực
Chất hấp thụ UV
Màng lọc UV
Chất kiểm soát độ nhớt
Chất điều chỉnh độ pH
Annex EU
Được phép
Annex II
Annex III
Annex IV
Annex V
Annex VI
☷ Tìm kiếm nâng cao
Tìm kiếm nâng cao
Tên INCI
Mã CAS
Mã EC
Xóa bộ lọc
Tìm kiếm
Hiển thị 30080 kết quả
Tên INCI
Mã CAS
Mã EC
Chức năng
Annex EU
Xem HOPE
✓
ADIPIC ACID/CHDM/MA/NEOPENTYL GLYCOL/TRIMELLITIC ANHYDRIDE COPOLYMER
-
-
Chất tạo màng
Được phép
-
✓
ADIPIC ACID/DIETHYLENETRIAMINE COPOLYMER
25085-20-5
-
Chất tạo màng
Giữ nếp tóc
Được phép
-
✓
ADIPIC ACID/DIGLYCOL CROSSPOLYMER
26760-54-3
500-050-8
Chất tạo màng
Được phép
-
✓
ADIPIC ACID/DILINOLEIC ACID/HEXYLENE GLYCOL COPOLYMER
-
-
Chất tạo màng
Được phép
-
✓
ADIPIC ACID/DIMETHYLAMINOHYDROXYPROPYL DIETHYLENETRIAMINE COPOLYMER
133184-01-7
-
Chất chống tĩnh điện
Chất tạo màng
+ 1
Được phép
-
✓
ADIPIC ACID/EPOXYPROPYL DIETHYLENETRIAMINE COPOLYMER
25212-19-5
-
Chất chống tĩnh điện
Chất tạo màng
+ 1
Được phép
-
✓
ADIPIC ACID/FUMARIC ACID/PHTHALIC ACID/TRICYCLODECANE DIMETHANOL COPOLYMER
-
-
Chất tạo màng
Được phép
-
✓
ADIPIC ACID/FUMARIC ACID/TRICYCLODECANE DIMETHANOL COPOLYMER
58891-19-3
-
Chất tạo liên kết
Dưỡng móng
+ 1
Được phép
-
✓
ADIPIC ACID/ISOPHTHALIC ACID/NEOPENTYL GLYCOL/TRIMETHYLOLPROPANE COPOLYMER
25950-34-9
-
Chất tạo màng
Giữ nếp tóc
Được phép
-
✓
ADIPIC ACID/METHYLPENTANEDIOL/HDI COPOLYMER
-
-
Chất tạo màng
Được phép
-
✓
ADIPIC ACID/NEOPENTYL GLYCOL COPOLYMER
-
-
Chất tạo liên kết
Chất tạo màng
+ 1
Được phép
-
✓
ADIPIC ACID/NEOPENTYL GLYCOL CROSSPOLYMER
-
-
Chất chống đông vón
Chất ngăn mồ hôi
+ 4
Được phép
-
✓
ADIPIC ACID/NEOPENTYL GLYCOL/TRIMELLITIC ANHYDRIDE COPOLYMER
28407-73-0
-
Chất tạo màng
Được phép
-
✓
ADIPIC ACID/PPG-10 COPOLYMER
-
-
Chất tạo màng
Chất làm dẻo
+ 1
Được phép
-
✓
ADONIS AMURENSIS EXTRACT
-
-
Dưỡng da
Được phép
-
✓
ADONIS AMURENSIS/AKEBIA QUINATA/ALBIZIA JULIBRISSIN/ALTHAEA ROSEA/ANGELICA ACUTILOBA/ANGELICA ANOMALA/AQUILEGIA BUERGERIANA/ARTEMISIA PRINCEPS/ASTER CILIOSUS/ASTER SCABER/BRASSICA CAMPESTRIS/BROUSSONETIA KAZINOKI/CALLISTEPHUS CHINENSIS/CAMELLIA JAPONICA/CAMELLIA SINENSIS/CAMPSIS GRANDIFLORA/CARAGANA SINICA/CARTHAMUSTINCTORIUS/CASSIA OBTUSIFOLIA/CELOSIA CRISTATA/CERCIS CHINENSIS/CHAENOMELES SINENSIS/CHRYSANTHEMUM INDICUM/CHRYSANTHEMUM ZAWADSKII/CLEMATIS TERNIFLORA/COMMELINA COMMUNIS/CORNUS KOUSA/CORNUS OFFICINALIS/CORYDALIS INCISA/CORYDALIS TURTSCHANINOVII/CUCURBITA MOSCHATE/DENDROBIUM NOBILE/DIANTHUS CHINENSIS/ELSHOLTZIA SPLENDENS/EUPATORIUM LINDLEYANUM/FORSYTHIA KOREANA/FRITILLARIA USSURIENSIS/GARDENIA JASMINOIDES/GINKGO BILOBA/HELIANTHUS ANNUUS/HELIANTHUS TUBEROSUS/HEMEROCALLIS FULVA/HIBISCUS MUTABILIS/HIBISCUS SYRIACUS/HOSTA PLANTAGINAE/HYDRANGEA MACROPHYLLA/IMPATIENS BALSAMINA/IPOMEA HEDERACEA/IRIS PALLASII/IRIS PSEUDACORUS/KERRIA JAPONICA/LAGERSTROEMIA INDICA/LEONURUS SIBIRICUS/LESPEDEZA BICOLOR/LILIUM LANCIFOLIUM/LINDERA OBTUSILOBA/LIRIOPES MUSCARI/LONICERA JAPONICA/LYCORIS RADIATA/MAGNOLIA KOBUS/MAGNOLIA LILIFLORA/MALUS SIEBOLDII/NARCISSUS TAZETTA/NELUMBO NUCIFERA/OENOTHERA BIENNIS/PAEONIA LACTIFLORA/PAEONIA SUFFRUTICOSA/PAPAVER RHOEAS/PATRINIASCABIOSIFOLIA/PAULOWNIA COREANA/PERSICARIA THUNBERGII/PETASITES JAPONICUS/PHYTOLACCA ESCULENTA/PLATYCODON GRANDIFLORUS/POLYGONUM ODORATUM/PONICIRUS TRIFOLIATA/PRUNUS ARMENIACA/PRUNUS MUME/PRUNUS PERSICA/PRUNUS SERRULATA/PRUNUS TOMENTOSA/PUERARIA LOBATA/RHODODENDRON MUCRONULATUM/ROBINIA PSEUDACACIA/ROSA MULTIFLORA/ROSA RUGOSA/SASA BOREALIS/SOPHORA JAPONICA/SPIRAEA PRUNIFOLIA/STYRAX JAPONICA/SYRINGA VULGARIS/TARAXACUM PLATYCARPUM/TULIPA EDULIS/VIOLA MANDSCHURICA/WEIGELA SUBSESSILIS/WISTERIA SINENSIS/ZANTHOXYLUM SCHINIFOLIUM/ZEA MAYS/ZINGIBER MIOGA/ZINNIA ELEGANS FLOWER EXTRACT
-
-
Được phép
-
✓
ADONIS PALAESTINA FLOWER EXTRACT
-
-
Dưỡng tóc
Dưỡng da
Được phép
-
✓
AEGLE MARMELOS BARK EXTRACT
-
-
Dưỡng da
Được phép
-
✓
AEGLE MARMELOS FRUIT EXTRACT
92201-13-3
295-941-9
Dưỡng da
Được phép
-
✓
AEGLE MARMELOS LEAF OIL
-
-
Chất tạo mùi thơm
Được phép
-
✓
AEGLE MARMELOS ROOT EXTRACT
92201-13-3
295-941-9
Dưỡng da
Được phép
-
✓
AEGLE MARMELOS ROOT POWDER
92201-13-3
295-941-9
Dưỡng da
Được phép
-
✓
AEGOPODIUM PODAGRARIA EXTRACT
90320-19-7
291-043-6
Dưỡng da
Được phép
-
✓
AEOLLANTHUS SUAVEOLENS LEAF OIL
-
-
Chất kháng khuẩn
Chất tạo hương
+ 1
Được phép
-
✓
AERANGIS FASTUOSA CALLUS POWDER
-
-
Dưỡng da
Được phép
-
56 - 1204
Previous
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Go
Next
⌃
TOP